惊悟 jīng wù
volume volume

Từ hán việt: 【kinh ngộ】

Đọc nhanh: 惊悟 (kinh ngộ). Ý nghĩa là: đến với chính mình với một khởi đầu, nhận ra ở một cú sốc.

Ý Nghĩa của "惊悟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

惊悟 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đến với chính mình với một khởi đầu

to come to oneself with a start

✪ 2. nhận ra ở một cú sốc

to realize at a jolt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 惊悟

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 说 shuō 技艺 jìyì 令人惊叹 lìngrénjīngtàn

    - Nghệ thuật nói của họ thật đáng kinh ngạc.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 了 le 一惊 yījīng , 重新 chóngxīn 静听 jìngtīng

    - Anh ta sửng sốt và lắng nghe một lần nữa

  • volume volume

    - 他 tā 小心翼翼 xiǎoxīnyìyì 地 dì 沿著 yánzhù 突出 tūchū 的 de 檐 yán 向 xiàng 那 nà 惊惶失措 jīnghuángshīcuò 的 de 男孩 nánhái 靠近 kàojìn

    - Anh ta cẩn thận từng bước đi dọc theo mái hiên nhô lên, tiến gần tới chàng trai hoảng sợ và lạc đường đó.

  • volume volume

    - 从 cóng 幻梦 huànmèng 中 zhōng 醒悟 xǐngwù 过来 guòlái

    - ra khỏi giấc mộng hão huyền

  • volume volume

    - 他们 tāmen 惊讶 jīngyà 地 dì 默默 mòmò 凝视 níngshì 那 nà 奇景 qíjǐng

    - Họ ngạc nhiên lặng lẽ nhìn chằm chằm vào cảnh đẹp kỳ lạ đó.

  • volume volume

    - 他 tā 受到 shòudào 突如其来 tūrúqílái 的 de 响声 xiǎngshēng 惊吓 jīngxià

    - Anh ta bị hoảng sợ bởi tiếng động đột ngột.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 都 dōu 喜欢 xǐhuan 主角 zhǔjué 孙悟空 sūnwùkōng , 也 yě 就是 jiùshì 美猴王 měihóuwáng

    - Họ đều yêu mến nhân vật chính Tôn Ngộ Không hay còn gọi là Mỹ Hầu Vương.

  • volume volume

    - 麻雀 máquè 听到 tīngdào 枪声 qiāngshēng 惊慌 jīnghuāng 地 dì 飞散 fēisàn 了 le

    - chim sẻ nghe tiếng súng hoảng loạn bay tản ra.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 悟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+7 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Ngộ
    • Nét bút:丶丶丨一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PMMR (心一一口)
    • Bảng mã:U+609F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 惊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Liáng
    • Âm hán việt: Kinh , Lương
    • Nét bút:丶丶丨丶一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PYRF (心卜口火)
    • Bảng mã:U+60CA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao