惊悉 jīng xī
volume volume

Từ hán việt: 【kinh tất】

Đọc nhanh: 惊悉 (kinh tất). Ý nghĩa là: bị sốc khi biết.

Ý Nghĩa của "惊悉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

惊悉 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bị sốc khi biết

to be shocked to learn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 惊悉

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 说 shuō 技艺 jìyì 令人惊叹 lìngrénjīngtàn

    - Nghệ thuật nói của họ thật đáng kinh ngạc.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 爱人 àiren 准备 zhǔnbèi 惊喜 jīngxǐ

    - Anh ấy chuẩn bị bất ngờ cho người yêu.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 了 le 一惊 yījīng , 重新 chóngxīn 静听 jìngtīng

    - Anh ta sửng sốt và lắng nghe một lần nữa

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 她 tā 不 bù 熟悉 shúxī

    - Anh không hề quen biết với cô.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 惊讶 jīngyà 地 dì 默默 mòmò 凝视 níngshì 那 nà 奇景 qíjǐng

    - Họ ngạc nhiên lặng lẽ nhìn chằm chằm vào cảnh đẹp kỳ lạ đó.

  • volume volume

    - 他 tā 受到 shòudào 突如其来 tūrúqílái 的 de 响声 xiǎngshēng 惊吓 jīngxià

    - Anh ta bị hoảng sợ bởi tiếng động đột ngột.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 西村 xīcūn 蹲过 dūnguò 点 diǎn , 对 duì 那里 nàlǐ 情况 qíngkuàng 很 hěn 熟悉 shúxī

    - anh ấy về thôn tây, cho nên tình hình ở đó rất quen thuộc.

  • volume volume

    - 麻雀 máquè 听到 tīngdào 枪声 qiāngshēng 惊慌 jīnghuāng 地 dì 飞散 fēisàn 了 le

    - chim sẻ nghe tiếng súng hoảng loạn bay tản ra.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 悉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+7 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tất
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨ノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDP (竹木心)
    • Bảng mã:U+6089
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 惊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Liáng
    • Âm hán việt: Kinh , Lương
    • Nét bút:丶丶丨丶一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PYRF (心卜口火)
    • Bảng mã:U+60CA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ trái nghĩa