情义重 qíngyì zhòng
volume volume

Từ hán việt: 【tình nghĩa trọng】

Đọc nhanh: 情义重 (tình nghĩa trọng). Ý nghĩa là: giàu lòng.

Ý Nghĩa của "情义重" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

情义重 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giàu lòng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 情义重

  • volume volume

    - 大侠 dàxiá 重情 zhòngqíng 重义 zhòngyì

    - Đại hiệp trọng tình nghĩa.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 涉及 shèjí 得 dé 相当严重 xiāngdāngyánzhòng

    - Sự việc này liên quan khá nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 义愤 yìfèn 之情 zhīqíng 跃然纸上 yuèránzhǐshàng

    - nỗi uất hận bừng bừng hiện lên trang giấy.

  • volume volume

    - 李 lǐ 叔叔 shūshu 特别 tèbié 讲 jiǎng 义气 yìqì 重 zhòng 友情 yǒuqíng

    - Chú Lý vô cùng trung thành với bạn bè, là người trọng tình nghĩa.

  • volume volume

    - 久别重逢 jiǔbiéchóngféng , 互 hù 诉衷情 sùzhōngqíng

    - lâu ngày không gặp, dốc hết bầu tâm sự.

  • volume volume

    - 他 tā 这 zhè 两天 liǎngtiān 的 de 心情 xīnqíng 特别 tèbié 沉重 chénzhòng

    - Hai ngày hôm nay, lòng anh ấy vô cùng nặng trĩu.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 重情 zhòngqíng 重义 zhòngyì 的 de 人 rén , 大家 dàjiā 都 dōu 很 hěn 喜欢 xǐhuan 他 tā

    - Anh ấy là một người trọng tình nghĩa, và mọi người đều yêu mến anh ấy

  • volume volume

    - 他 tā 收集 shōují 的 de 情报 qíngbào 都 dōu 很 hěn 重要 zhòngyào 的 de

    - Thông tin anh thu thập được rất quan trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 义›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+2 nét), triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghĩa
    • Nét bút:丶ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IK (戈大)
    • Bảng mã:U+4E49
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 情›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Qíng
    • Âm hán việt: Tình
    • Nét bút:丶丶丨一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PQMB (心手一月)
    • Bảng mã:U+60C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 重›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Lý 里 (+2 nét)
    • Pinyin: Chóng , Tóng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trùng , Trọng
    • Nét bút:ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HJWG (竹十田土)
    • Bảng mã:U+91CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao