悲剧缺陷 bēijù quēxiàn
volume volume

Từ hán việt: 【bi kịch khuyết hãm】

Đọc nhanh: 悲剧缺陷 (bi kịch khuyết hãm). Ý nghĩa là: lỗ hổng bi thảm (hamartia của Aristotle).

Ý Nghĩa của "悲剧缺陷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

悲剧缺陷 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lỗ hổng bi thảm (hamartia của Aristotle)

tragic flaw (Aristotle's hamartia)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 悲剧缺陷

  • volume volume

    - 失败 shībài 使 shǐ 他人 tārén 陷入 xiànrù 了 le 悲哀 bēiāi

    - Thất bại khiến người ta rơi vào buồn đau.

  • volume volume

    - 安东尼 āndōngní 比 bǐ 盖茨 gàicí 比 bǐ 悲剧 bēijù 多 duō 了 le

    - Anthony patch còn bi thảm hơn Gatsby.

  • volume volume

    - 产品 chǎnpǐn 有 yǒu 缺陷 quēxiàn

    - Sản phẩm có khuyết điểm.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 报告 bàogào 中 zhōng 补课 bǔkè 了 le 缺陷 quēxiàn

    - Anh ấy đã sửa chữa các thiếu sót trong báo cáo.

  • volume volume

    - 悲剧 bēijù 和 hé 伤痛 shāngtòng 总是 zǒngshì 与 yǔ 她 tā 如影随形 rúyǐngsuíxíng

    - Bi kịch và nỗi buồn dường như theo cô đến mọi nơi cô đến.

  • volume volume

    - 干燥 gānzào 的 de 夏季 xiàjì 加剧 jiājù 了 le 缺水 quēshuǐ 的 de 问题 wèntí

    - Mùa hè khô hạn càng làm trầm trọng thêm vấn đề thiếu nước.

  • volume volume

    - 生来 shēnglái 的 de 缺陷 quēxiàn 让 ràng 其 qí 没有 méiyǒu 屁眼 pìyǎn

    - Bị dị tật bẩm sinh dẫn đến hậu môn không hoàn hảo.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 一些 yīxiē 生理 shēnglǐ 上 shàng 的 de 缺陷 quēxiàn

    - Anh ấy có một vài khuyết điểm về sinh lý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đao 刀 (+8 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Kịch
    • Nét bút:フ一ノ一丨丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SRLN (尸口中弓)
    • Bảng mã:U+5267
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 悲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Bēi
    • Âm hán việt: Bi
    • Nét bút:丨一一一丨一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LYP (中卜心)
    • Bảng mã:U+60B2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 缺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phũ 缶 (+4 nét)
    • Pinyin: Quē
    • Âm hán việt: Khuyết
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OUDK (人山木大)
    • Bảng mã:U+7F3A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 陷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+8 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Hãm
    • Nét bút:フ丨ノフノ丨一フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLNHX (弓中弓竹重)
    • Bảng mã:U+9677
    • Tần suất sử dụng:Rất cao