悯惜 mǐn xī
volume volume

Từ hán việt: 【mẫn tích】

Đọc nhanh: 悯惜 (mẫn tích). Ý nghĩa là: cảm thương cho.

Ý Nghĩa của "悯惜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

悯惜 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cảm thương cho

to feel compassion for

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 悯惜

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 爱惜 àixī 他 tā 的 de 书 shū

    - Anh ấy rất quý trọng sách của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 吝惜 lìnxī

    - Cô ấy rất hà tiện.

  • volume volume

    - 食 shí 之 zhī 无味 wúwèi , 弃之可惜 qìzhīkěxī

    - ăn thì vô vị, bỏ thì tiếc của.

  • volume volume

    - 他 tā 干活 gànhuó 从 cóng 不惜 bùxī 力 lì

    - Anh ấy trước nay làm việc không tiếc công sức.

  • volume volume

    - 他 tā 干活儿 gànhuóer , 不会 búhuì 吝惜 lìnxī 自身 zìshēn 的 de 力气 lìqi

    - anh ấy làm việc không biết tiếc sức lực của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 悲悯 bēimǐn 失去 shīqù 亲人 qīnrén 的 de 人 rén

    - Anh ấy thương xót những người mất người thân.

  • volume volume

    - 为了 wèile 祖国 zǔguó , 我 wǒ 可以 kěyǐ 献出 xiànchū 我 wǒ 的 de 一切 yīqiè , 就是 jiùshì 生命 shēngmìng 也 yě 不 bù 吝惜 lìnxī

    - vì tổ quốc tôi có thể hiến dâng tất cả, ngay cả tính mạng cũng không tiếc.

  • volume volume

    - 他 tā 学会 xuéhuì 了 le 珍惜 zhēnxī 自己 zìjǐ 的 de 健康 jiànkāng

    - Anh ấy đã học cách trân trọng sức khỏe của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 悯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+7 nét)
    • Pinyin: Mǐn
    • Âm hán việt: Mẫn
    • Nét bút:丶丶丨丶丨フ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PLSK (心中尸大)
    • Bảng mã:U+60AF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 惜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tích
    • Nét bút:丶丶丨一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PTA (心廿日)
    • Bảng mã:U+60DC
    • Tần suất sử dụng:Cao