矜惜 jīn xī
volume volume

Từ hán việt: 【căng tích】

Đọc nhanh: 矜惜 (căng tích). Ý nghĩa là: thương tiếc; quý trọng.

Ý Nghĩa của "矜惜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

矜惜 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thương tiếc; quý trọng

怜惜;珍惜

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 矜惜

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 会议 huìyì 上 shàng 非常 fēicháng 矜持 jīnchí

    - Trong cuộc họp anh ấy rất nghiêm túc.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 矜功自伐 jīngōngzìfá

    - Anh ấy thích khoe khoang công lao.

  • volume volume

    - 食 shí 之 zhī 无味 wúwèi , 弃之可惜 qìzhīkěxī

    - ăn thì vô vị, bỏ thì tiếc của.

  • volume volume

    - 他 tā 干活 gànhuó 从 cóng 不惜 bùxī 力 lì

    - Anh ấy trước nay làm việc không tiếc công sức.

  • volume volume

    - 他 tā 干活儿 gànhuóer , 不会 búhuì 吝惜 lìnxī 自身 zìshēn 的 de 力气 lìqi

    - anh ấy làm việc không biết tiếc sức lực của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 倍加 bèijiā 珍惜 zhēnxī 自然环境 zìránhuánjìng , 积极参与 jījícānyù 环保 huánbǎo 活动 huódòng

    - Anh ấy đặc biệt quý trọng môi trường tự nhiên và tích cực tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường.

  • volume volume

    - 为了 wèile 祖国 zǔguó , 我 wǒ 可以 kěyǐ 献出 xiànchū 我 wǒ 的 de 一切 yīqiè , 就是 jiùshì 生命 shēngmìng 也 yě 不 bù 吝惜 lìnxī

    - vì tổ quốc tôi có thể hiến dâng tất cả, ngay cả tính mạng cũng không tiếc.

  • volume volume

    - 他 tā 学会 xuéhuì 了 le 珍惜 zhēnxī 自己 zìjǐ 的 de 健康 jiànkāng

    - Anh ấy đã học cách trân trọng sức khỏe của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 惜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tích
    • Nét bút:丶丶丨一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PTA (心廿日)
    • Bảng mã:U+60DC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 矜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mâu 矛 (+4 nét)
    • Pinyin: Guān , Jīn , Qín
    • Âm hán việt: Căng , Quan
    • Nét bút:フ丶フ丨ノノ丶丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NHOIN (弓竹人戈弓)
    • Bảng mã:U+77DC
    • Tần suất sử dụng:Trung bình