悦纳 yuè nà
volume volume

Từ hán việt: 【duyệt nạp】

Đọc nhanh: 悦纳 (duyệt nạp). Ý nghĩa là: để thấy có thể chấp nhận được.

Ý Nghĩa của "悦纳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

悦纳 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để thấy có thể chấp nhận được

to find acceptable

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 悦纳

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 儒勒 rúlēi · 凡尔纳 fáněrnà 吗 ma

    - Có phải tên anh ấy là Jules Verne không?

  • volume volume

    - 他 tā 十分 shífēn 喜悦 xǐyuè

    - Anh ấy vô cùng thích thú.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 的 de 脸上 liǎnshàng 洋溢着 yángyìzhe 喜悦 xǐyuè

    - Gương mặt mọi người tràn ngập vui mừng.

  • volume volume

    - 他 tā 听到 tīngdào 好消息 hǎoxiāoxi , 心情 xīnqíng 愉悦 yúyuè

    - Anh ấy nghe tin tốt, tâm trạng vui vẻ.

  • volume volume

    - 麦克斯 màikèsī 在 zài 莫里 mòlǐ 纳肺 nàfèi 里 lǐ 发现 fāxiàn 烧焦 shāojiāo 的 de 麻布 mábù 和 hé 松针 sōngzhēn

    - Max tìm thấy vải bố cháy và lá thông trong phổi của Morina.

  • volume volume

    - 他 tā 又 yòu 纳妾 nàqiè 了 le

    - Anh ấy lại cưới vợ lẽ nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 海边 hǎibiān 纳凉 nàliáng

    - Anh ấy hóng mát bên bờ biển.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 田纳西州 tiánnàxīzhōu 了 le

    - Anh ấy chuyển đến Tennessee.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 悦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+7 nét)
    • Pinyin: Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt
    • Nét bút:丶丶丨丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XPCRU (重心金口山)
    • Bảng mã:U+60A6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 纳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Nà
    • Âm hán việt: Nạp
    • Nét bút:フフ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMOB (女一人月)
    • Bảng mã:U+7EB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao