悠着 yōuzhe
volume volume

Từ hán việt: 【du trứ】

Đọc nhanh: 悠着 (du trứ). Ý nghĩa là: kiềm chế; giữ ở mức độ vừa phải; vừa vừa, nương sức, tịt. Ví dụ : - 悠着点劲儿,别太猛了。 khẽ thôi, đừng mạnh quá

Ý Nghĩa của "悠着" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

悠着 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. kiềm chế; giữ ở mức độ vừa phải; vừa vừa

控制着不使过度

Ví dụ:
  • volume volume

    - 悠着点 yōuzhediǎn 劲儿 jìner , 别 bié 太猛 tàiměng 了 le

    - khẽ thôi, đừng mạnh quá

✪ 2. nương sức

自己控制使勿过于急剧

✪ 3. tịt

堵塞

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 悠着

  • volume volume

    - 他 tā 悠闲地 yōuxiándì 喝 hē 着 zhe 咖啡 kāfēi

    - Anh ấy nhàn nhã uống cà phê.

  • volume volume

    - 我 wǒ 悠闲地 yōuxiándì 享受 xiǎngshòu 着 zhe 假期 jiàqī

    - Tôi nhàn nhã tận hưởng kỳ nghỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 过 guò 着 zhe 一个 yígè 悠闲 yōuxián 的 de 生活 shēnghuó

    - Anh ấy sống một cuộc sống nhàn rỗi.

  • volume volume

    - 笑 xiào 着 zhe 面对 miànduì , 不去 bùqù 埋怨 mányuàn 。 悠然 yōurán , 随心 suíxīn , 随性 suíxìng , 随缘 suíyuán

    - Đối diện bằng nụ cười, đừng phàn nàn. Ung dung, tùy ý, tùy tâm, tùy duyên.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脚步 jiǎobù 正合 zhènghé 着 zhe 那 nà 扁担 biǎndàn 颤悠 chànyōu 的 de 节拍 jiépāi

    - bước chân anh ta nhún nhảy theo nhịp đòn gánh.

  • volume volume

    - 悠着点 yōuzhediǎn 劲儿 jìner , 别 bié 太猛 tàiměng 了 le

    - khẽ thôi, đừng mạnh quá

  • volume volume

    - 她 tā 过 guò 着 zhe 悠闲自在 yōuxiánzìzai 的 de 生活 shēnghuó

    - Cô ấy sống một cuộc sống thoải mái tự tại.

  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 古城 gǔchéng 有着 yǒuzhe 悠久 yōujiǔ 的 de 历史 lìshǐ

    - Thành phố cổ này có một lịch sử lâu đời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 悠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+7 nét)
    • Pinyin: Yōu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:ノ丨丨ノ一ノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OKP (人大心)
    • Bảng mã:U+60A0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 着›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Hū , Zhāo , Zháo , Zhē , Zhe , Zhù , Zhuó
    • Âm hán việt: Hồ , Trước , Trứ , Trữ
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TQBU (廿手月山)
    • Bảng mã:U+7740
    • Tần suất sử dụng:Rất cao