悠悠球 yōuyōu qiú
volume volume

Từ hán việt: 【du du cầu】

Đọc nhanh: 悠悠球 (du du cầu). Ý nghĩa là: yo-yo (từ khóa vay).

Ý Nghĩa của "悠悠球" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

悠悠球 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. yo-yo (từ khóa vay)

yo-yo (loanword)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 悠悠球

  • volume volume

    - 乌审 wūshěn 召 zhào 历史悠久 lìshǐyōujiǔ

    - Ô Thẩm Triệu có lịch sử lâu đời.

  • volume volume

    - 他 tā 享受 xiǎngshòu 悠闲 yōuxián 的 de 生活 shēnghuó

    - Anh ấy tận hưởng một cuộc sống nhàn nhã.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脚步 jiǎobù 正合 zhènghé 着 zhe 那 nà 扁担 biǎndàn 颤悠 chànyōu 的 de 节拍 jiépāi

    - bước chân anh ta nhún nhảy theo nhịp đòn gánh.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 忽悠 hūyou 别人 biérén

    - Anh ta luôn lừa dối người khác.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 有 yǒu 悠久 yōujiǔ 的 de 文化 wénhuà

    - Trung Quốc có nền văn hóa lâu đời.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 有 yǒu 悠久 yōujiǔ 的 de 茶文化 cháwénhuà

    - Trung Quốc có văn hóa trà lâu đời.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 历史悠久 lìshǐyōujiǔ 而 ér 丰富 fēngfù

    - Lịch sử Trung Quốc lâu đời và phong phú.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 有 yǒu 悠久 yōujiǔ 的 de 历史 lìshǐ

    - Trung Quốc có lịch sử lâu đời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 悠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+7 nét)
    • Pinyin: Yōu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:ノ丨丨ノ一ノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OKP (人大心)
    • Bảng mã:U+60A0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 球›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一一丨一一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGIJE (一土戈十水)
    • Bảng mã:U+7403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao