恶病质 èbìngzhì
volume volume

Từ hán việt: 【ác bệnh chất】

Đọc nhanh: 恶病质 (ác bệnh chất). Ý nghĩa là: suy nhược; suy nhược toàn thân (do mắc bệnh mãn tính hoặc ung thư).

Ý Nghĩa của "恶病质" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

恶病质 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. suy nhược; suy nhược toàn thân (do mắc bệnh mãn tính hoặc ung thư)

医学上指人体显著消瘦、贫血、精神衰颓等全身机能衰竭的现象,多由癌症和其他严重慢性病引起

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 恶病质

  • volume volume

    - 病情 bìngqíng 险恶 xiǎnè

    - bệnh tình hiểm nghèo

  • volume volume

    - 病情恶化 bìngqíngèhuà

    - bệnh tình trầm trọng

  • volume volume

    - 防止 fángzhǐ 病情恶化 bìngqíngèhuà

    - ngăn ngừa bệnh tình chuyển biến xấu đi.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 病情 bìngqíng 突然 tūrán 急剧 jíjù 恶化 èhuà

    - Bệnh tình của cô ấy đột ngột xấu đi.

  • volume volume

    - 环境 huánjìng 的 de 性质 xìngzhì 很 hěn 恶劣 èliè

    - Tính chất của môi trường rất xấu.

  • volume volume

    - 其本质 qíběnzhì 是 shì 蠕虫 rúchóng 病毒 bìngdú

    - Về cơ bản nó là một con sâu

  • volume volume

    - 体质 tǐzhì 虚弱 xūruò 的 de 人 rén 容易 róngyì 生病 shēngbìng

    - Người có thể chất yếu dễ bị ốm.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 有 yǒu 骨质 gǔzhì 疏松 shūsōng 或者 huòzhě 牙周 yázhōu 疾病 jíbìng 的 de 家族史 jiāzúshǐ , 牙齿 yáchǐ 检查 jiǎnchá 更 gèng 有 yǒu 必要 bìyào 了 le

    - Khám nha khoa càng cần thiết hơn nếu gia đình bạn có tiền sử bị loãng xương hoặc bệnh viêm nha chu

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 恶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: ě , è , Wū , Wù
    • Âm hán việt: Ác , Ô , Ố
    • Nét bút:一丨丨丶ノ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MCP (一金心)
    • Bảng mã:U+6076
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 病›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Bìng
    • Âm hán việt: Bệnh
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMOB (大一人月)
    • Bảng mã:U+75C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 质›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét), bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhí , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Chất
    • Nét bút:ノノ一丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJBO (竹十月人)
    • Bảng mã:U+8D28
    • Tần suất sử dụng:Rất cao