恶事 è shì
volume volume

Từ hán việt: 【ác sự】

Đọc nhanh: 恶事 (ác sự). Ý nghĩa là: tà ác, hành động độc hại. Ví dụ : - 我不会用魔法来做恶事 Tôi sẽ không sử dụng ma thuật cho điều ác.

Ý Nghĩa của "恶事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. tà ác

evil

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 不会 búhuì 用 yòng 魔法 mófǎ 来 lái 做 zuò 恶事 èshì

    - Tôi sẽ không sử dụng ma thuật cho điều ác.

✪ 2. hành động độc hại

malicious deed

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 恶事

  • volume volume

    - 邪恶 xiéè 的 de 与 yǔ 正确 zhèngquè 的 de 、 合适 héshì 的 de 、 适宜 shìyí 的 de 事 shì 不 bù 一致 yízhì 的 de ; 乖张 guāizhāng 的 de

    - Không tương thích với điều đúng, phù hợp, thích hợp; ngoan cố.

  • volume volume

    - 恶会 èhuì 发生 fāshēng 这种 zhèzhǒng 事情 shìqing ?

    - Sao lại có chuyện như thế này?

  • volume volume

    - 我 wǒ 不会 búhuì 用 yòng 魔法 mófǎ 来 lái 做 zuò 恶事 èshì

    - Tôi sẽ không sử dụng ma thuật cho điều ác.

  • volume volume

    - 一件 yījiàn 往事 wǎngshì 让 ràng 他 tā 沉默 chénmò

    - Một chuyện xưa khiến anh ấy im lặng.

  • volume volume

    - 善意 shànyì 的 de 批评 pīpíng 跟 gēn 恶意 èyì 的 de 攻击 gōngjī 完全 wánquán 是 shì 两回事 liǎnghuíshì

    - phê bình có thiện ý và đả kích có ác ý hoàn toàn là hai việc khác nhau.

  • volume volume

    - 一个 yígè 青年 qīngnián 因 yīn 偷窃罪 tōuqièzuì 而 ér 在 zài 刑事 xíngshì 庭 tíng 受审 shòushěn

    - Một thanh niên bị truy tố vì tội trộm và đang bị xét xử tại tòa án hình sự.

  • volume volume

    - 一件 yījiàn 往事 wǎngshì 让 ràng 我 wǒ 感动 gǎndòng

    - Một chuyện xưa làm tôi cảm động.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 的 de 事 shì 太 tài 可恶 kěwù 了 le !

    - Hắn ta làm việc đó thật đáng ghét!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 恶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: ě , è , Wū , Wù
    • Âm hán việt: Ác , Ô , Ố
    • Nét bút:一丨丨丶ノ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MCP (一金心)
    • Bảng mã:U+6076
    • Tần suất sử dụng:Rất cao