恩德 ēndé
volume volume

Từ hán việt: 【ân đức】

Đọc nhanh: 恩德 (ân đức). Ý nghĩa là: ân huệ; ân đức; ân điển, công ơn.

Ý Nghĩa của "恩德" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

恩德 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ân huệ; ân đức; ân điển

恩惠

✪ 2. công ơn

深厚的情义; 恩惠

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 恩德

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 会举 huìjǔ 科比 kēbǐ · 布莱恩特 bùláiēntè 的 de 例子 lìzi

    - Có thể mang Kobe Bryant lên.

  • volume volume

    - 什么 shénme 马丁 mǎdīng · 路德 lùdé · 金 jīn 的 de T恤 Txù

    - Những chiếc áo sơ mi của Martin Luther King?

  • volume volume

    - 感恩戴德 gǎnēndàidé

    - Mang ơn; đội ơn; biết ơn

  • volume volume

    - 亚当 yàdāng 也 yě 不能 bùnéng 和 hé 查德 chádé 玩 wán

    - Adam không thể chơi với Chad.

  • volume volume

    - 不 bù 讲 jiǎng 公德 gōngdé 的 de 行为 xíngwéi , 令人 lìngrén 痛恶 tòngwù

    - những hành vi vô đạo đức, luôn làm người khác căm ghét.

  • volume volume

    - 麦克 màikè 德 dé 莫特 mòtè 案 àn 还 hái 不 bù 足够 zúgòu

    - Tệp McDermott không kết nối các dấu chấm.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 臭小子 chòuxiǎozǐ 能 néng 不 bù 给 gěi 我 wǒ 惹事 rěshì 我 wǒ 就 jiù 感恩戴德 gǎnēndàidé 了 le

    - Thắng nhóc thối mà không gây rắc rối cho tôi, tôi liền đội ơn lắm rồi.

  • volume volume

    - 亚里士多德 yàlǐshìduōdé 在 zài 他 tā 该 gāi 在 zài 的 de 地方 dìfāng

    - Aristotle chính xác là nơi anh ta nên ở.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 德›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+12 nét)
    • Pinyin: Dé
    • Âm hán việt: Đức
    • Nét bút:ノノ丨一丨丨フ丨丨一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOJWP (竹人十田心)
    • Bảng mã:U+5FB7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 恩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: ēn
    • Âm hán việt: Ân
    • Nét bút:丨フ一ノ丶一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WKP (田大心)
    • Bảng mã:U+6069
    • Tần suất sử dụng:Rất cao