恤养 xù yǎng
volume volume

Từ hán việt: 【tuất dưỡng】

Đọc nhanh: 恤养 (tuất dưỡng). Ý nghĩa là: Cứu giúp nuôi nấng; tuất dưỡng.

Ý Nghĩa của "恤养" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

恤养 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cứu giúp nuôi nấng; tuất dưỡng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 恤养

  • volume volume

    - 什么 shénme 马丁 mǎdīng · 路德 lùdé · 金 jīn 的 de T恤 Txù

    - Những chiếc áo sơ mi của Martin Luther King?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 喂养 wèiyǎng 一只 yīzhī 兔子 tùzi

    - Họ nuôi một con thỏ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 给 gěi 临终 línzhōng 安养院 ānyǎngyuàn 打电话 dǎdiànhuà 了 le

    - Họ gọi là nhà tế bần.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 有些 yǒuxiē 人 rén 养成 yǎngchéng 了 le 严重 yánzhòng 的 de 自卑感 zìbēigǎn

    - Một số người trong số họ đã phát triển cảm giác tự ti nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 培养 péiyǎng 了 le 深厚 shēnhòu 的 de 感情 gǎnqíng

    - Họ đã bồi dưỡng lên một tình cảm sâu đậm.

  • volume volume

    - 黄河水 huánghéshuǐ 养育 yǎngyù 了 le 无数 wúshù 人 rén

    - Nước sông Hoàng Hà đã nuôi sống vô số người.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 具有 jùyǒu 高尚 gāoshàng 的 de 素养 sùyǎng

    - Bọn họ có phẩm chất cao thượng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 培养 péiyǎng 了 le 一个 yígè 优秀 yōuxiù 的 de 团队 tuánduì

    - Họ đã bồi dưỡng một đội ngũ xuất sắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 养›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bát 八 (+7 nét)
    • Pinyin: Yāng , Yǎng , Yàng
    • Âm hán việt: Dường , Dưỡng , Dượng , Dạng
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TOLL (廿人中中)
    • Bảng mã:U+517B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 恤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Xù
    • Âm hán việt: Tuất
    • Nét bút:丶丶丨ノ丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHBT (心竹月廿)
    • Bảng mã:U+6064
    • Tần suất sử dụng:Trung bình