忧恤 yōu xù
volume volume

Từ hán việt: 【ưu tuất】

Đọc nhanh: 忧恤 (ưu tuất). Ý nghĩa là: Lo lắng thương xót cho..

Ý Nghĩa của "忧恤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

忧恤 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lo lắng thương xót cho.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 忧恤

  • volume volume

    - 高枕无忧 gāozhěnwúyōu

    - vô tư; không lo lắng gì hết; bình chân như vại

  • volume volume

    - 他 tā 忧形于色 yōuxíngyúsè

    - Anh ấy buồn hiện ra mặt.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 未来 wèilái 很 hěn 忧虑 yōulǜ

    - Anh ấy rất lo lắng về tương lai.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 工作 gōngzuò 而 ér 担忧 dānyōu

    - Anh ấy lo lắng vì công việc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 担忧 dānyōu 十分 shífēn 现实 xiànshí

    - Lo lắng của anh ấy rất thực tế.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 忧虑 yōulǜ 使 shǐ 他 tā 很 hěn 疲惫 píbèi

    - Nỗi lo lắng khiến anh mệt mỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 最近 zuìjìn 看起来 kànqǐlai 很 hěn 忧郁 yōuyù

    - Anh ấy dạo này trông rất buồn bã.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 担心 dānxīn 是 shì 过度 guòdù 的 de , 没有 méiyǒu 必要 bìyào 如此 rúcǐ 担忧 dānyōu

    - Anh ấy lo lắng quá mức, không cần thiết phải lo lắng như vậy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 忧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Yōu
    • Âm hán việt: Ưu
    • Nét bút:丶丶丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PIKU (心戈大山)
    • Bảng mã:U+5FE7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 恤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Xù
    • Âm hán việt: Tuất
    • Nét bút:丶丶丨ノ丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHBT (心竹月廿)
    • Bảng mã:U+6064
    • Tần suất sử dụng:Trung bình