总支 zǒng zhī
volume volume

Từ hán việt: 【tổng chi】

Đọc nhanh: 总支 (tổng chi). Ý nghĩa là: tổng chi, liên chi.

Ý Nghĩa của "总支" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

总支 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tổng chi

总的支部委员会、党团组织的一级机构

✪ 2. liên chi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 总支

  • volume volume

    - 她 tā 总是 zǒngshì 全力支持 quánlìzhīchí 她 tā 的 de 伴侣 bànlǚ

    - Cô ấy luôn hết lòng ủng hộ bạn đời của mình.

  • volume volume

    - 一支 yīzhī 箭 jiàn 突然 tūrán 飞 fēi 了 le 过来 guòlái

    - Một mũi tên đột nhiên bay tới.

  • volume volume

    - 你 nǐ 得 dé 支付 zhīfù 总共 zǒnggòng 100 万 wàn 人民币 rénmínbì , 金额 jīné 含 hán 汇费 huìfèi

    - Số tiền bạn phải thanh toán là 100 vạn nhân dân tệ, đã bao gồm phí chuyển tiền.

  • volume volume

    - 参议院 cānyìyuàn 已经 yǐjīng 投票 tóupiào 支持 zhīchí 总统 zǒngtǒng 的 de 防卫 fángwèi 计划 jìhuà

    - Hội đồng Thượng nghị đã bỏ phiếu ủng hộ kế hoạch phòng vệ của Tổng thống.

  • volume volume

    - 请 qǐng 将 jiāng 你 nǐ 的 de 帐单 zhàngdān 的 de 总钱数 zǒngqiánshù , 用 yòng 支票 zhīpiào 汇寄 huìjì 过来 guòlái

    - Vui lòng thanh toán tổng số tiền trong hóa đơn của bạn bằng tấm séc.

  • volume volume

    - 总成本 zǒngchéngběn 开支 kāizhī 是 shì 多少 duōshǎo 请 qǐng 请款 qǐngkuǎn

    - Tổng chi phí là bao nhiêu, xin vui lòng thanh toán.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 男人 nánrén 总是 zǒngshì 支持 zhīchí 我 wǒ 追求 zhuīqiú 梦想 mèngxiǎng

    - Chồng của tôi luôn ủng hộ tôi theo đuổi ước mơ

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 爹 diē 总是 zǒngshì 支持 zhīchí 我 wǒ

    - Cha tôi luôn ủng hộ tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 总›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bát 八 (+7 nét), tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Zōng , Zǒng
    • Âm hán việt: Tổng
    • Nét bút:丶ノ丨フ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CRP (金口心)
    • Bảng mã:U+603B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 支›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chi 支 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:一丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JE (十水)
    • Bảng mã:U+652F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao