长支 zhǎng zhī
volume volume

Từ hán việt: 【trưởng chi】

Đọc nhanh: 长支 (trưởng chi). Ý nghĩa là: nợ dài hạn; khoản vay chi tiêu trong năm (thời xưa, người làm thuê vay tiền của chủ, cuối năm kết toán).

Ý Nghĩa của "长支" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

长支 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nợ dài hạn; khoản vay chi tiêu trong năm (thời xưa, người làm thuê vay tiền của chủ, cuối năm kết toán)

旧时商店店员向店主借支款项,到年终结算,叫做长支

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 长支

  • volume volume

    - 学生 xuésheng , 老师 lǎoshī 乃至于 nǎizhìyú 校长 xiàozhǎng 都 dōu 支持 zhīchí

    - Học sinh, giáo viên, thậm chí cả hiệu trưởng đều ủng hộ.

  • volume volume

    - 一方 yīfāng 有 yǒu 困难 kùnnán , 八方 bāfāng 来 lái 支援 zhīyuán

    - một nơi gặp khó khăn, khắp nơi đến giúp đỡ.

  • volume volume

    - 一晃 yīhuǎng 就是 jiùshì 五年 wǔnián , 孩子 háizi 都 dōu 长 zhǎng 这么 zhème 大 dà 了 le

    - nhoáng một cái đã năm năm rồi, con cái đều đã lớn cả rồi.

  • volume volume

    - 帆下 fānxià 桁 héng 从 cóng 桅杆 wéigān 上 shàng 伸出 shēnchū 的 de 长杆 zhǎnggān , 用来 yònglái 支撑 zhīchēng 或 huò 伸展 shēnzhǎn 帆 fān 的 de 下端 xiàduān

    - Cọc dài được kéo ra từ cột buồm để hỗ trợ hoặc mở rộng đáy buồm.

  • volume volume

    - 打牮拨 dǎjiànbō 正 zhèng ( 房屋 fángwū 倾斜 qīngxié , 用长 yòngcháng 木头 mùtou 支起 zhīqǐ 弄 nòng 正 zhèng )

    - chống nhà lên cho thẳng.

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 长嚎 zhǎngháo

    - kêu to một tiếng

  • volume volume

    - 一支 yīzhī 文化 wénhuà 队伍 duìwǔ

    - Một đội ngũ văn hóa.

  • volume volume

    - 这支 zhèzhī 笔长 bǐzhǎng 1 分 fēn

    - Chiếc bút này dài 1 phân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 支›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chi 支 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:一丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JE (十水)
    • Bảng mã:U+652F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao