总剩余 Zǒng shèngyú
volume volume

Từ hán việt: 【tổng thặng dư】

Đọc nhanh: 总剩余 (tổng thặng dư). Ý nghĩa là: Total surplus Thặng dư.

Ý Nghĩa của "总剩余" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

总剩余 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Total surplus Thặng dư

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 总剩余

  • volume volume

    - 你 nǐ 安装 ānzhuāng 剩余 shèngyú 零件 língjiàn

    - Bạn lắp nốt linh kiện còn lại.

  • volume volume

    - 去年 qùnián 收成 shōuchéng 好 hǎo , 今年 jīnnián 有 yǒu 余剩 yúshèng

    - năm ngoái thu hoạch nhiều, năm nay có dư dật.

  • volume volume

    - 不要 búyào 总是 zǒngshì 比 bǐ 葫芦 húlú 画瓢 huàpiáo

    - Đừng lúc nào cũng bắt chước người khác.

  • volume volume

    - 不但 bùdàn 没有 méiyǒu 亏欠 kuīqiàn , 而且 érqiě 还 hái 有些 yǒuxiē 剩余 shèngyú

    - không những không thiếu mà còn thừa ra một số.

  • volume volume

    - 她 tā 总是 zǒngshì 关门 guānmén 讲话 jiǎnghuà , 不 bù 给 gěi 人 rén 留余地 liúyúdì

    - Cô ấy luôn nói dứt khoát, không để người khác có cơ hội.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 您 nín 的 de 口味 kǒuwèi 和 hé 消费 xiāofèi 预算 yùsuàn 如何 rúhé , 香港 xiānggǎng 的 de 餐馆 cānguǎn 总能 zǒngnéng 迎合 yínghé 您 nín 的 de 要求 yāoqiú

    - Bất kể thói quen ăn uống và ngân sách chi tiêu của bạn như thế nào, các nhà hàng ở Hồng Kông sẽ luôn phục vụ bạn.

  • volume volume

    - 不要 búyào 着急 zháojí , 问题 wèntí 总是 zǒngshì 会 huì 解决 jiějué 的 de

    - Đừng lo lắng, vấn đề chung quy lại sẽ được giải quyết.

  • volume volume

    - 下面 xiàmiàn 是 shì 这些 zhèxiē 公司 gōngsī 的 de 产品推介 chǎnpǐntuījiè 的 de 一个 yígè 总结 zǒngjié

    - Dưới đây là bản tóm tắt giới thiệu về các sản phẩm của các công ty này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 余›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Xú , Yú
    • Âm hán việt: Dư , Xà
    • Nét bút:ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMD (人一木)
    • Bảng mã:U+4F59
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 剩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:đao 刀 (+10 nét)
    • Pinyin: Shèng
    • Âm hán việt: Thặng
    • Nét bút:ノ一丨丨一一ノフノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HPLN (竹心中弓)
    • Bảng mã:U+5269
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 总›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bát 八 (+7 nét), tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Zōng , Zǒng
    • Âm hán việt: Tổng
    • Nét bút:丶ノ丨フ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CRP (金口心)
    • Bảng mã:U+603B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao