总之 zǒngzhī
volume volume

Từ hán việt: 【tổng chi】

Đọc nhanh: 总之 (tổng chi). Ý nghĩa là: nói chung; tóm lại. Ví dụ : - 总之,我们需要努力学习。 Tóm lại, chúng ta cần học tập chăm chỉ.. - 总之,他不想参加会议。 Tóm lại, anh ấy không muốn tham gia cuộc họp.. - 总之,事情已经解决了。 Nói chung, sự việc đã được giải quyết.

Ý Nghĩa của "总之" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4 HSK 5 TOCFL 3

总之 khi là Liên từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nói chung; tóm lại

表示下文是总括性的话

Ví dụ:
  • volume volume

    - 总之 zǒngzhī , 我们 wǒmen 需要 xūyào 努力学习 nǔlìxuéxí

    - Tóm lại, chúng ta cần học tập chăm chỉ.

  • volume volume

    - 总之 zǒngzhī , 他 tā 不想 bùxiǎng 参加 cānjiā 会议 huìyì

    - Tóm lại, anh ấy không muốn tham gia cuộc họp.

  • volume volume

    - 总之 zǒngzhī , 事情 shìqing 已经 yǐjīng 解决 jiějué 了 le

    - Nói chung, sự việc đã được giải quyết.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 总之

✪ 1. 无论/ 不管 +...,总之

Ví dụ:
  • volume

    - 不管 bùguǎn 你 nǐ 多 duō 忙 máng , 总之 zǒngzhī 别忘 biéwàng 吃饭 chīfàn

    - Dù bạn bận đến đâu, tóm lại đừng quên ăn uống.

  • volume

    - 无论 wúlùn 他 tā 怎么 zěnme 解释 jiěshì , 总之 zǒngzhī 我 wǒ 不信 bùxìn

    - Bất kể anh ấy giải thích thế nào, tóm lại tôi không tin.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 总之

  • volume volume

    - 形声字 xíngshēngzì 占 zhàn 汉字 hànzì 总数 zǒngshù 的 de 百分之七十 bǎifēnzhīqīshí 以上 yǐshàng

    - Chữ tượng hình chiếm hơn 70% tổng số chữ Hán.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 你 nǐ 多 duō 忙 máng , 总之 zǒngzhī 别忘 biéwàng 吃饭 chīfàn

    - Dù bạn bận đến đâu, tóm lại đừng quên ăn uống.

  • volume volume

    - 医 yī 、 卜 bo 、 星相 xīngxiàng 之类 zhīlèi 过去 guòqù 总 zǒng 称为 chēngwéi 方技 fāngjì

    - nghề y, chiêm bốc, chiêm tinh, xem tướng gọi chung là phương kỹ.

  • volume volume

    - 总之 zǒngzhī , 事情 shìqing 已经 yǐjīng 解决 jiějué 了 le

    - Nói chung, sự việc đã được giải quyết.

  • volume volume

    - 总之 zǒngzhī , 他 tā 不想 bùxiǎng 参加 cānjiā 会议 huìyì

    - Tóm lại, anh ấy không muốn tham gia cuộc họp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 之间 zhījiān 总有 zǒngyǒu 一些 yīxiē 小 xiǎo 摩擦 mócā

    - Giữa họ luôn có vài xung đột nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 急人之难 jírénzhīnán

    - Anh ấy luôn giúp người trong lúc khó khăn.

  • volume volume

    - 总统 zǒngtǒng 派出 pàichū 他 tā 的 de 高级 gāojí 助手 zhùshǒu 去 qù 组织 zǔzhī 安排 ānpái 对立 duìlì 派别 pàibié 之间 zhījiān 的 de 和平谈判 hépíngtánpàn

    - Tổng thống đã chỉ định trợ lý cấp cao của ông đi tổ chức và sắp xếp cuộc đàm phán hòa bình giữa hai phe đối lập.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 之›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:INO (戈弓人)
    • Bảng mã:U+4E4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 总›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bát 八 (+7 nét), tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Zōng , Zǒng
    • Âm hán việt: Tổng
    • Nét bút:丶ノ丨フ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CRP (金口心)
    • Bảng mã:U+603B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao