性命攸关 xìngmìng yōu guān
volume volume

Từ hán việt: 【tính mệnh du quan】

Đọc nhanh: 性命攸关 (tính mệnh du quan). Ý nghĩa là: một vấn đề của cuộc sống và cái chết, cực kỳ quan trọng.

Ý Nghĩa của "性命攸关" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

性命攸关 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. một vấn đề của cuộc sống và cái chết

a matter of life and death

✪ 2. cực kỳ quan trọng

vitally important

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 性命攸关

  • volume volume

    - 一粒 yīlì 子弹 zǐdàn 就 jiù 能 néng 要 yào 人 rén 性命 xìngmìng

    - Một viên đạn có thể tước đoạt mạng người.

  • volume volume

    - 性命交关 xìngmìngjiāoguān

    - tính mạng gắn với nhau.

  • volume volume

    - 性命攸关 xìngmìngyōuguān

    - có quan hệ đến tính mạng.

  • volume volume

    - 她 tā 生性 shēngxìng 乐观 lèguān 有助 yǒuzhù 於 yú 她 tā 渡过难关 dùguònánguān

    - Tính cách lạc quan của cô ấy giúp cô ấy vượt qua khó khăn.

  • volume volume

    - 事实上 shìshíshàng , 整部 zhěngbù 有关 yǒuguān 绿林好汉 lùlínhǎohàn 的 de 剧 jù 集中 jízhōng 普遍 pǔbiàn 充斥 chōngchì 着 zhe 一种 yīzhǒng 同性 tóngxìng 情结 qíngjié

    - Trên thực tế, toàn bộ phim truyền hình về các anh hùng Rừng xanh nói chung là đầy rẫy những phức cảm đồng tính.

  • volume volume

    - 我 wǒ 与 yǔ 一位 yīwèi 女性 nǚxìng 有 yǒu 一段 yīduàn 运行 yùnxíng 良好 liánghǎo 且 qiě 令人满意 lìngrénmǎnyì 的 de 关系 guānxì

    - Tôi có một mối quan hệ đang hoạt động và thỏa mãn với một người phụ nữ.

  • volume volume

    - 这 zhè 事关 shìguān 她 tā 的 de 性命 xìngmìng

    - Cuộc sống của cô ấy phụ thuộc vào nó.

  • volume volume

    - 她 tā 向来 xiànglái 性格 xìnggé 孤僻 gūpì 又 yòu 自命清高 zìmìngqīnggāo , 所以 suǒyǐ 很少 hěnshǎo 跟 gēn 别人 biérén 交往 jiāowǎng

    - Từ trước đến nay anh ta luôn sống khép kín và tự cho mình là người thanh cao, cho nên rất ít người chịu kết giao với anh ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 关›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Guān , Wān
    • Âm hán việt: Loan , Quan , Tiếu
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TK (廿大)
    • Bảng mã:U+5173
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 命›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Mìng
    • Âm hán việt: Mệnh
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OMRL (人一口中)
    • Bảng mã:U+547D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 攸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+3 nét)
    • Pinyin: Yōu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:ノ丨丨ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OLOK (人中人大)
    • Bảng mã:U+6538
    • Tần suất sử dụng:Trung bình