攸关 yōu guān
volume volume

Từ hán việt: 【du quan】

Đọc nhanh: 攸关 (du quan). Ý nghĩa là: quan tâm nhiều.

Ý Nghĩa của "攸关" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

攸关 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quan tâm nhiều

of great concern

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 攸关

  • volume volume

    - 利害攸关 lìhàiyōuguān

    - có quan hệ tới sự lợi hại.

  • volume volume

    - 利害攸关 lìhàiyōuguān ( 利害 lìhài 所关 suǒguān , 指有 zhǐyǒu 密切 mìqiè 的 de 利害关系 lìhàiguānxi )

    - lợi và hại có quan hệ mật thiết với nhau.

  • volume volume

    - 性命攸关 xìngmìngyōuguān

    - có quan hệ đến tính mạng.

  • volume volume

    - 下 xià 招牌 zhāopai 店铺 diànpù 关门 guānmén

    - Hạ xuống biển hiệu quán đóng cửa.

  • volume volume

    - 不要 búyào 相信 xiāngxìn 他 tā 的 de 机关 jīguān

    - Đừng tin vào mưu kế của anh ấy.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 的 de 关系 guānxì 很深 hěnshēn

    - Quan hệ của hai người họ rất thắm thiết.

  • volume volume

    - 与 yǔ 主题 zhǔtí 无关 wúguān 的 de 情节 qíngjié , 就 jiù 应 yīng 割弃 gēqì

    - đối với những tình tiết không liên quan đến chủ đề, nên bỏ đi.

  • volume volume

    - 世界杯 shìjièbēi 吸引 xīyǐn 了 le 全球 quánqiú 的 de 关注 guānzhù

    - World Cup thu hút sự chú ý toàn cầu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 关›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Guān , Wān
    • Âm hán việt: Loan , Quan , Tiếu
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TK (廿大)
    • Bảng mã:U+5173
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 攸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+3 nét)
    • Pinyin: Yōu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:ノ丨丨ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OLOK (人中人大)
    • Bảng mã:U+6538
    • Tần suất sử dụng:Trung bình