性伙伴 xìng huǒbàn
volume volume

Từ hán việt: 【tính hoả bạn】

Đọc nhanh: 性伙伴 (tính hoả bạn). Ý nghĩa là: bạn tình.

Ý Nghĩa của "性伙伴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

性伙伴 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bạn tình

sexual partner

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 性伙伴

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 真正 zhēnzhèng 的 de 伙伴 huǒbàn

    - Họ là những người đồng đội đích thực.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 我 wǒ 最 zuì 亲密 qīnmì 的 de 伙伴 huǒbàn

    - Anh ấy là người bạn đồng hành thân thiết nhất của tôi.

  • volume volume

    - 小伙伴 xiǎohuǒbàn 们 men 一起 yìqǐ 做 zuò 游戏 yóuxì

    - Bạn bè chơi game cùng nhau.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 我要 wǒyào 跟 gēn 伙伴 huǒbàn 开会 kāihuì

    - Tôi có cuộc họp với bạn bè vào buổi chiều

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 我 wǒ 非常 fēicháng 可靠 kěkào 伙伴 huǒbàn

    - Anh ấy là đối tác rất đáng tin cậy của tôi.

  • volume volume

    - 两 liǎng 国 guó 日后 rìhòu 将会 jiānghuì 成为 chéngwéi 很 hěn 好 hǎo 的 de 经济 jīngjì 合作伙伴 hézuòhuǒbàn

    - Hai nước sẽ trở thành đối tác hợp tác kinh tế tốt trong tương lai.

  • volume volume

    - 中 zhōng 越 yuè 两国关系 liǎngguóguānxì 是 shì 同志 tóngzhì 加 jiā 兄弟 xiōngdì 的 de 全面 quánmiàn 战略 zhànlüè 合作伙伴 hézuòhuǒbàn

    - Quan hệ giữa Trung Quốc và Việt Nam là đối tác hợp tác chiến lược toàn diện “vừa là đồng chí vừa là anh em”.

  • - 他 tā 是 shì 我 wǒ 打篮球 dǎlánqiú 的 de 好 hǎo 伙伴 huǒbàn

    - Anh ấy là bạn đồng đội chơi bóng rổ của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Huō , Huǒ
    • Âm hán việt: Hoả , Khoả , Loã
    • Nét bút:ノ丨丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OF (人火)
    • Bảng mã:U+4F19
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 伴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bàn , Pàn
    • Âm hán việt: Bạn , Phán
    • Nét bút:ノ丨丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OFQ (人火手)
    • Bảng mã:U+4F34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao