Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 伴
㚘
伴 là gì? 伴 (Bạn, Phán). Bộ Nhân 人 (+5 nét). Tổng 7 nét but (ノ丨丶ノ一一丨). Ý nghĩa là: 1. bạn bè, Người cùng làm một việc, có thể giúp đỡ lẫn nhau, Tiếp, theo cùng, làm bạn, Ca hát họa theo, Cùng, phụ vào. Từ ghép với 伴 : 伙伴 Bạn bè, bầu bạn, 伴遊 Cùng đi chơi, 伴食 Ngồi tiếp ăn uống (cùng ngồi ăn uống)., “bạn lữ” 伴侶 bạn bè, “hỏa bạn” 伙伴 bạn bè, bầu bạn Chi tiết hơn...