急流阀 jíliú fá
volume volume

Từ hán việt: 【cấp lưu phiệt】

Đọc nhanh: 急流阀 (cấp lưu phiệt). Ý nghĩa là: van cấp tốc.

Ý Nghĩa của "急流阀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

急流阀 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. van cấp tốc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 急流阀

  • volume volume

    - 川江 chuānjiāng 险滩 xiǎntān 多 duō , 水流 shuǐliú 湍急 tuānjí

    - sông nhiều bãi đá ngầm nguy hiểm, dòng nước chảy xiết.

  • volume volume

    - 水流 shuǐliú 经 jīng 水闸 shuǐzhá 时 shí 十分 shífēn 湍急 tuānjí

    - Khi dòng nước chảy qua cửa chảy nước, nó rất hỗn loạn.

  • volume volume

    - 河 hé 水流 shuǐliú 势 shì 很 hěn 急 jí

    - nước sông chảy rất xiết.

  • volume volume

    - 水流 shuǐliú 很 hěn 急 jí , 大家 dàjiā 小心 xiǎoxīn 点 diǎn

    - Nước chảy rất xiết, mọi người cẩn thận.

  • volume volume

    - 水流 shuǐliú 湍急 tuānjí , 个 gè 把 bǎ 小时 xiǎoshí , 就 jiù 能 néng 越过 yuèguò 百里 bǎilǐ 流程 liúchéng

    - Dòng nước chảy xiết, một vài tiếng đồng hồ có thể vượt trên một đoạn đường trăm dặm.

  • volume volume

    - 大雨 dàyǔ 之后 zhīhòu , 山水 shānshuǐ 倾泻 qīngxiè 下来 xiàlai , 汇成 huìchéng 了 le 奔腾 bēnténg 的 de 急流 jíliú

    - sau cơn mưa lớn, nước từ trên nguồn đổ về, tạo thành dòng chảy xiết.

  • volume volume

    - 急流 jíliú 滚滚 gǔngǔn

    - nước chảy cuồn cuộn.

  • volume volume

    - 他 tā 急于 jíyú 提高 tígāo 现金流 xiànjīnliú 要求 yāoqiú 我们 wǒmen

    - Anh ấy mong muốn thúc đẩy dòng tiền và

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 急›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:ノフフ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NSP (弓尸心)
    • Bảng mã:U+6025
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 流›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Liú
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EYIU (水卜戈山)
    • Bảng mã:U+6D41
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Môn 門 (+6 nét)
    • Pinyin: Fá
    • Âm hán việt: Phiệt
    • Nét bút:丶丨フノ丨一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSOI (中尸人戈)
    • Bảng mã:U+9600
    • Tần suất sử dụng:Cao