思念的折磨 sīniàn de zhémó
volume volume

Từ hán việt: 【tư niệm đích chiết ma】

Đọc nhanh: 思念的折磨 (tư niệm đích chiết ma). Ý nghĩa là: sự dằn vặt của nỗi nhớ.. Ví dụ : - 不要离开我我受不了思念的折磨 Đừng rời xa anh, anh không thể chịu đựng được sự dày vò của sự nhớ nhung

Ý Nghĩa của "思念的折磨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

思念的折磨 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sự dằn vặt của nỗi nhớ.

Ví dụ:
  • volume volume

    - 不要 búyào 离开 líkāi 我 wǒ 我 wǒ 受不了 shòubùliǎo 思念 sīniàn 的 de 折磨 zhémó

    - Đừng rời xa anh, anh không thể chịu đựng được sự dày vò của sự nhớ nhung

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 思念的折磨

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 他 tā 受过 shòuguò 折磨 zhémó 拷打 kǎodǎ 从 cóng 他 tā 身上 shēnshàng 的 de 伤疤 shāngbā 看来 kànlái 倒 dào 也 yě 可信 kěxìn

    - Anh ta nói rằng anh ta đã bị tra tấn và tra tấn, và từ những vết sẹo trên cơ thể anh ta có thể tin được điều đó.

  • volume volume

    - 不要 búyào 离开 líkāi 我 wǒ 我 wǒ 受不了 shòubùliǎo 思念 sīniàn 的 de 折磨 zhémó

    - Đừng rời xa anh, anh không thể chịu đựng được sự dày vò của sự nhớ nhung

  • volume volume

    - 我 wǒ 思念 sīniàn 远方 yuǎnfāng 的 de 亲人 qīnrén

    - Tôi nhớ những người thân ở xa.

  • volume volume

    - 她 tā 长期 chángqī 受 shòu 风湿病 fēngshībìng 的 de 折磨 zhémó

    - She has been suffering from rheumatism for a long time.

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 偿还 chánghuán 了 le 对家 duìjiā 的 de 思念 sīniàn

    - Anh ấy cuối cùng đã thỏa mãn được nỗi nhớ nhà.

  • volume volume

    - 传统观念 chuántǒngguānniàn 渗透到 shèntòudào 老人 lǎorén 的 de 思想 sīxiǎng 中 zhōng

    - Quan niệm truyền thống đã thấm sâu vào tư tưởng của người già.

  • volume volume

    - 信念 xìnniàn 对 duì 真理 zhēnlǐ 、 事实 shìshí 或 huò 某物 mǒuwù 的 de 正确性 zhèngquèxìng 在思想上 zàisīxiǎngshàng 接受 jiēshòu 或 huò 深信不疑 shēnxìnbùyí

    - Sự tin tưởng vào sự thật, sự kiện hoặc tính chính xác của một thứ gì đó trong tư duy được chấp nhận hoặc tin tưởng thật sự.

  • volume volume

    - 我 wǒ 深切 shēnqiè 地 dì 思念 sīniàn 我 wǒ 的 de 家乡 jiāxiāng

    - Tôi da diết nhớ quê hương của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 念›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Niàn
    • Âm hán việt: Niệm
    • Nét bút:ノ丶丶フ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OINP (人戈弓心)
    • Bảng mã:U+5FF5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 思›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Sāi , Sī , Sì
    • Âm hán việt: Tai , Tư , Tứ
    • Nét bút:丨フ一丨一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WP (田心)
    • Bảng mã:U+601D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 折›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Shé , Zhē , Zhé
    • Âm hán việt: Chiết , Đề
    • Nét bút:一丨一ノノ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QHML (手竹一中)
    • Bảng mã:U+6298
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 磨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+11 nét)
    • Pinyin: Mó , Mò
    • Âm hán việt: Ma , Má
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IDMR (戈木一口)
    • Bảng mã:U+78E8
    • Tần suất sử dụng:Cao