刚好路过 gānghǎo lùguò
volume volume

Từ hán việt: 【cương hảo lộ quá】

Đọc nhanh: 刚好路过 (cương hảo lộ quá). Ý nghĩa là: Đúng lúc đi qua. Ví dụ : - 我是刚好路过的并不是故意来找你 Tôi chỉ tình cờ đi ngang qua và không cố ý đến tìm bạn

Ý Nghĩa của "刚好路过" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

刚好路过 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đúng lúc đi qua

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 刚好 gānghǎo 路过 lùguò 的 de 并 bìng 不是故意 búshìgùyì 来 lái 找 zhǎo 你 nǐ

    - Tôi chỉ tình cờ đi ngang qua và không cố ý đến tìm bạn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 刚好路过

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 过去 guòqù 对 duì 咱有 zányǒu 过 guò 好儿 hǎoér , 咱 zán 不能 bùnéng 忘 wàng 了 le

    - ơn của mọi người đối với chúng tôi, chúng tôi không thể quên.

  • volume volume

    - 刚 gāng 下过 xiàguò 雨 yǔ , 地上 dìshàng 滑不唧溜 huábùjīliū 不好 bùhǎo 走 zǒu

    - mới mưa xong, đất trơn như thoa mỡ khó đi quá.

  • volume volume

    - 病 bìng 刚好 gānghǎo , 走路 zǒulù 还 hái 有点儿 yǒudiǎner 打晃儿 dǎhuǎngér

    - bệnh vừa khỏi, đi còn lảo đảo.

  • volume volume

    - 马路上 mǎlùshàng 经过 jīngguò 一场 yīchǎng 暴风雨 bàofēngyǔ 的 de 冲洗 chōngxǐ , 好像 hǎoxiàng 格外 géwài 干净 gānjìng 了 le

    - qua cơn mưa rào giội rửa, đường phố sạch lạ thường.

  • volume volume

    - 我刚 wǒgāng 躲过 duǒguò 汽车 qìchē 谁知 shéizhī 碰到 pèngdào 路旁 lùpáng 的 de 树上 shùshàng 真是 zhēnshi 避坑落井 bìkēngluòjǐng 倒霉 dǎoméi 极了 jíle

    - Tôi vừa né xe, nhưng ai biết rằng tôi đã đụng phải gốc cây bên đường, tôi thật sự tránh một cái hố và rơi xuống giếng, một điều vô cùng đáng tiếc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 刚好 gānghǎo 路过 lùguò 的 de 并 bìng 不是故意 búshìgùyì 来 lái 找 zhǎo 你 nǐ

    - Tôi chỉ tình cờ đi ngang qua và không cố ý đến tìm bạn

  • volume volume

    - 病 bìng 刚好 gānghǎo , 走远路 zǒuyuǎnlù 可 kě 使不得 shǐbùdé

    - mới khỏi bệnh, không được đi đường xa.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 想 xiǎng 开口 kāikǒu , 但 dàn 一 yī 转念 zhuǎnniàn , 觉得 juéde 还是 háishì 暂时 zànshí 不 bù 说 shuō 为 wèi 好 hǎo

    - anh ấy định nói, nhưng nghĩ lại tạm thời chưa nhắc đến là hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāng
    • Âm hán việt: Cang , Cương
    • Nét bút:丨フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BKLN (月大中弓)
    • Bảng mã:U+521A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 路›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Lù , Luò
    • Âm hán việt: Lạc , Lộ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMHER (口一竹水口)
    • Bảng mã:U+8DEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao