怒冲冲的 nù chōngchōng de
volume volume

Từ hán việt: 【nộ xung xung đích】

Đọc nhanh: 怒冲冲的 (nộ xung xung đích). Ý nghĩa là: hầm hầm.

Ý Nghĩa của "怒冲冲的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

怒冲冲的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hầm hầm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 怒冲冲的

  • volume volume

    - 一个 yígè 矮胖 ǎipàng 的 de 男人 nánrén 忽然 hūrán 冲进来 chōngjìnlái 数刀 shùdāo 捅 tǒng 死 sǐ 了 le 发廊 fàláng 店 diàn 的 de 老板娘 lǎobǎnniáng

    - Một người đàn ông thấp bé, mập mạp bất ngờ lao vào đâm chết chủ tiệm tóc.

  • volume volume

    - 他 tā 怒 nù 冲 chōng 向前 xiàngqián

    - Anh ấy xông về phía trước một cách mạnh mẽ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 冲动 chōngdòng 让 ràng 事情 shìqing 变 biàn 复杂 fùzá 了 le

    - Sự bốc đồng của anh ấy làm phức tạp vấn đề.

  • volume volume

    - 世界闻名 shìjièwénmíng 的 de 冲浪 chōnglàng 地 dì 参加 cānjiā 珊瑚 shānhú 王子 wángzǐ 冲浪 chōnglàng 锦标赛 jǐnbiāosài

    - Giải vô địch lướt sóng tại đây tại Pipeline nổi tiếng thế giới.

  • volume volume

    - 公平 gōngpíng 是 shì 解决 jiějué 冲突 chōngtū 的 de 关键所在 guānjiànsuǒzài

    - Công bằng là chìa khóa để giải quyết xung đột.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 冲着 chōngzhe 兴奋剂 xīngfènjì 的 de 事来 shìlái 的 de 吗 ma

    - Đây có phải là doping không?

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 多心 duōxīn , 他 tā 不是 búshì 冲 chōng 你 nǐ 说 shuō 的 de

    - anh đừng đa nghi quá, anh ấy không có nói anh.

  • volume volume

    - 他 tā 这些 zhèxiē 话 huà 是 shì 有 yǒu 来头 láitou 的 de , 是 shì 冲着 chōngzhe 咱们 zánmen 说 shuō 的 de

    - những lời nói của anh ấy đều có lý do, là nhằm vào chúng ta đấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+4 nét)
    • Pinyin: Chōng , Chòng
    • Âm hán việt: Trùng , Xung
    • Nét bút:丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IML (戈一中)
    • Bảng mã:U+51B2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 怒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Nù
    • Âm hán việt: Nộ
    • Nét bút:フノ一フ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VEP (女水心)
    • Bảng mã:U+6012
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao