喜冲冲的 xǐ chōngchōng de
volume volume

Từ hán việt: 【hỉ xung xung đích】

Đọc nhanh: 喜冲冲的 (hỉ xung xung đích). Ý nghĩa là: mừng quýnh.

Ý Nghĩa của "喜冲冲的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

喜冲冲的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mừng quýnh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 喜冲冲的

  • volume volume

    - 一个 yígè 矮胖 ǎipàng 的 de 男人 nánrén 忽然 hūrán 冲进来 chōngjìnlái 数刀 shùdāo 捅 tǒng 死 sǐ 了 le 发廊 fàláng 店 diàn 的 de 老板娘 lǎobǎnniáng

    - Một người đàn ông thấp bé, mập mạp bất ngờ lao vào đâm chết chủ tiệm tóc.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 手太脏 shǒutàizàng 了 le , 快去 kuàiqù 冲冲 chōngchōng 手 shǒu !

    - Tay con bẩn hết rồi, đi rửa tay đi!

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 办喜事 bànxǐshì 冲喜 chōngxǐ

    - Anh ấy muốn tổ chức hôn lễ để xung hỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 听到 tīngdào 马桶 mǎtǒng 的 de 冲 chōng 水声 shuǐshēng

    - Anh nghe thấy tiếng xả nước trong toilet.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 冲动 chōngdòng 让 ràng 事情 shìqing 变 biàn 复杂 fùzá 了 le

    - Sự bốc đồng của anh ấy làm phức tạp vấn đề.

  • volume volume

    - 我 wǒ 就 jiù 喜欢 xǐhuan 他 tā 的 de 那股 nàgǔ 冲劲儿 chòngjìner

    - Tôi thích lòng hăng hái ấy của anh ấy.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 冲着 chōngzhe 兴奋剂 xīngfènjì 的 de 事来 shìlái 的 de 吗 ma

    - Đây có phải là doping không?

  • volume volume

    - 他 tā 这些 zhèxiē 话 huà 是 shì 有 yǒu 来头 láitou 的 de , 是 shì 冲着 chōngzhe 咱们 zánmen 说 shuō 的 de

    - những lời nói của anh ấy đều có lý do, là nhằm vào chúng ta đấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+4 nét)
    • Pinyin: Chōng , Chòng
    • Âm hán việt: Trùng , Xung
    • Nét bút:丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IML (戈一中)
    • Bảng mã:U+51B2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 喜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Xǐ
    • Âm hán việt: Hi , Hí , Hý , Hỉ , Hỷ
    • Nét bút:一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GRTR (土口廿口)
    • Bảng mã:U+559C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao