忽冷忽热 hū lěng hū rè
volume volume

Từ hán việt: 【hốt lãnh hốt nhiệt】

Đọc nhanh: 忽冷忽热 (hốt lãnh hốt nhiệt). Ý nghĩa là: Lúc nóng lúc lạnh. Ví dụ : - 有些人翻脸如翻书,态度忽冷忽热,反覆无常。 Có người lật mặt như một quyển sách, thái độ thì lúc nóng lúc lạnh, hay thay đổi.

Ý Nghĩa của "忽冷忽热" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

忽冷忽热 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lúc nóng lúc lạnh

Ví dụ:
  • volume volume

    - 有些 yǒuxiē 人 rén 翻脸 fānliǎn 如 rú 翻书 fānshū , 态度 tàidù 忽冷忽热 hūlěnghūrè , 反覆无常 fǎnfùwúcháng

    - Có người lật mặt như một quyển sách, thái độ thì lúc nóng lúc lạnh, hay thay đổi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 忽冷忽热

  • volume volume

    - 不要 búyào 忽略 hūlüè 你 nǐ 的 de 健康 jiànkāng

    - Đừng xem nhẹ sức khỏe của bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 忽视 hūshì 了 le 安全 ānquán 问题 wèntí

    - Anh ấy đã xem nhẹ vấn đề an toàn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 忽略 hūlüè 了 le 政党 zhèngdǎng 的 de 官方 guānfāng 路线 lùxiàn

    - Họ phớt lờ đường lối chính thức của chính Đảng.

  • volume volume

    - 不要 búyào 忽视 hūshì 口碑 kǒubēi 的 de 力量 lìliàng

    - Đừng coi thường sức mạnh của bia miệng.

  • volume volume

    - 有些 yǒuxiē 人 rén 翻脸 fānliǎn 如 rú 翻书 fānshū , 态度 tàidù 忽冷忽热 hūlěnghūrè , 反覆无常 fǎnfùwúcháng

    - Có người lật mặt như một quyển sách, thái độ thì lúc nóng lúc lạnh, hay thay đổi.

  • volume volume

    - 电压 diànyā 的 de 忽高忽低 hūgāohūdī 灯丝 dēngsī 的 de 发热 fārè 发光 fāguāng 也 yě 是 shì 忽强忽弱 hūqiánghūruò 的 de

    - Hiệu điện thế dao động cao, thấp thì sự tỏa nhiệt và phát quang của dây tóc cũng mạnh yếu khác nhau.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 疏忽大意 shūhudàyì 地 dì 处理 chǔlǐ 问题 wèntí

    - Không thể xử lý vấn đề một cách qua quýt.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 三 sān 忽 hū 的 de 布料 bùliào

    - Anh ấy mua ab hốt vải.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+5 nét)
    • Pinyin: Lěng
    • Âm hán việt: Lãnh
    • Nét bút:丶一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMOII (戈一人戈戈)
    • Bảng mã:U+51B7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 忽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Hū
    • Âm hán việt: Hốt
    • Nét bút:ノフノノ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PHP (心竹心)
    • Bảng mã:U+5FFD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 热›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Rè
    • Âm hán việt: Nhiệt
    • Nét bút:一丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIF (手戈火)
    • Bảng mã:U+70ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao