念珠 niànzhū
volume volume

Từ hán việt: 【niệm châu】

Đọc nhanh: 念珠 (niệm châu). Ý nghĩa là: lần tràng hạt; tràng hạt.

Ý Nghĩa của "念珠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

念珠 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lần tràng hạt; tràng hạt

(念珠儿) 数珠

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 念珠

  • volume volume

    - 五吊 wǔdiào 珍珠 zhēnzhū

    - Năm chuỗi ngọc trai.

  • volume volume

    - 于戏 wūhū , 思念 sīniàn 无 wú 尽头 jìntóu

    - Ôi, nỗi nhớ người vô tận!

  • volume volume

    - 两颗 liǎngkē 凝滞 níngzhì 的 de 眼珠 yǎnzhū 出神 chūshén 地望 dìwàng 着 zhe 窗外 chuāngwài

    - hai con mắt đờ đẫn nhìn ra ngoài cửa sổ.

  • volume volume

    - 买 mǎi 珠宝首饰 zhūbǎoshǒushì , 若 ruò 是 shì 走 zǒu 了 le 眼 yǎn , 可 kě 就 jiù 吃大亏 chīdàkuī

    - mua đồ trang sức bằng châu ngọc, nếu như trông nhầm thì bị hố to.

  • volume volume

    - 乡土观念 xiāngtǔguānniàn

    - quan niệm về quê cha đất tổ

  • volume volume

    - 主人 zhǔrén 拿出 náchū 纪念册 jìniàncè 来 lái 请 qǐng 来宾 láibīn 题字 tízì

    - chủ nhà đưa sổ lưu niệm để mời khách viết lưu niệm.

  • volume volume

    - 默默 mòmò 念 niàn 咒语 zhòuyǔ

    - Lặng lẽ đọc thần chú.

  • volume volume

    - 买不起 mǎibuqǐ 奢侈品 shēchǐpǐn , 我 wǒ 还 hái 念 niàn 不 bù 对 duì 这些 zhèxiē 品牌 pǐnpái 名 míng 吗 ma ?

    - Mua không nổi hàng xa xỉ, tôi chẳng nhẽ còn không đọc đúng tên của mấy thương hiệu này sao?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 念›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Niàn
    • Âm hán việt: Niệm
    • Nét bút:ノ丶丶フ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OINP (人戈弓心)
    • Bảng mã:U+5FF5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 珠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhū
    • Âm hán việt: Châu
    • Nét bút:一一丨一ノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGHJD (一土竹十木)
    • Bảng mã:U+73E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao