思想工作 sīxiǎng gōngzuò
volume volume

Từ hán việt: 【tư tưởng công tá】

Đọc nhanh: 思想工作 (tư tưởng công tá). Ý nghĩa là: công tác tư tưởng. Ví dụ : - 心理工作与政治思想工作是密不可分的兄弟。 Công tác tâm lý và công tác chính trị tư tưởng là anh em không thể tách rời.

Ý Nghĩa của "思想工作" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

思想工作 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. công tác tư tưởng

Ví dụ:
  • volume volume

    - 心理 xīnlǐ 工作 gōngzuò 与 yǔ 政治 zhèngzhì 思想 sīxiǎng 工作 gōngzuò 是 shì 密不可分 mìbùkěfēn 的 de 兄弟 xiōngdì

    - Công tác tâm lý và công tác chính trị tư tưởng là anh em không thể tách rời.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 思想工作

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 关 guān 在 zài 办公室 bàngōngshì 里 lǐ 工作 gōngzuò , 他 tā 就 jiù 觉得 juéde 受不了 shòubùliǎo

    - Anh không thể chịu nổi khi nghĩ đến việc phải làm việc ở văn phòng.

  • volume volume

    - 心理 xīnlǐ 工作 gōngzuò 与 yǔ 政治 zhèngzhì 思想 sīxiǎng 工作 gōngzuò 是 shì 密不可分 mìbùkěfēn 的 de 兄弟 xiōngdì

    - Công tác tâm lý và công tác chính trị tư tưởng là anh em không thể tách rời.

  • volume volume

    - 思想 sīxiǎng 开 kāi 了 le 窍 qiào , 工作 gōngzuò 才 cái 做得好 zuòdéhǎo

    - tư tưởng có thông suốt thì công việc mới làm tốt được.

  • volume volume

    - 她 tā 一直 yìzhí 想 xiǎng 出国 chūguó 工作 gōngzuò

    - Cô ấy luôn muốn ra nước ngoài làm việc.

  • volume volume

    - 跟 gēn 同志 tóngzhì 推心置腹 tuīxīnzhìfù 地 dì 交换意见 jiāohuànyìjiàn , 有利于 yǒulìyú 沟通思想 gōutōngsīxiǎng , 改进 gǎijìn 工作 gōngzuò

    - Trao đổi chân tình quan điểm với đồng chí có lợi cho việc truyền đạt ý kiến ​​và cải thiện công việc.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 临时 línshí 工作 gōngzuò 已 yǐ 一年 yīnián 多 duō 了 le 想 xiǎng 找个 zhǎogè 固定 gùdìng 的 de 工作 gōngzuò

    - Anh ta đã làm công việc tạm thời hơn một năm rồi, muốn tìm một công việc ổn định.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 心思 xīnsī 用 yòng 在 zài 工作 gōngzuò 上 shàng

    - Anh ấy đặt tâm huyết vào công việc.

  • volume volume

    - 他 tā 没有 méiyǒu 心思 xīnsī 工作 gōngzuò

    - Không có hứng làm việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 思›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Sāi , Sī , Sì
    • Âm hán việt: Tai , Tư , Tứ
    • Nét bút:丨フ一丨一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WP (田心)
    • Bảng mã:U+601D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 想›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Tưởng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DUP (木山心)
    • Bảng mã:U+60F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao