快转 kuài zhuǎn
volume volume

Từ hán việt: 【khoái chuyển】

Đọc nhanh: 快转 (khoái chuyển). Ý nghĩa là: nhanh về phía trước.

Ý Nghĩa của "快转" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

快转 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhanh về phía trước

fast-forward

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 快转

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 疫情 yìqíng 转染 zhuǎnrǎn 的 de 速度 sùdù 很快 hěnkuài , 所以 suǒyǐ 我们 wǒmen 要 yào 主动 zhǔdòng 防疫 fángyì

    - Do tốc độ lây nhiễm của dịch rất nhanh nên chúng ta phải chủ động phòng chống dịch.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 情绪 qíngxù 转变 zhuǎnbiàn 得 dé 很快 hěnkuài

    - Cảm xúc của anh ấy thay đổi rất nhanh.

  • volume volume

    - 清理 qīnglǐ 拖欠 tuōqiàn 货款 huòkuǎn 加快 jiākuài 企业 qǐyè 资金周转 zījīnzhōuzhuǎn

    - Xóa nợ hàng tồn đọng, tăng tốc độ luân chuyển vốn của doanh nghiệp

  • volume volume

    - 时间 shíjiān 过得 guòdé 真快 zhēnkuài 转眼间 zhuǎnyǎnjiān 一 yī 学期 xuéqī 又 yòu 快 kuài 结束 jiéshù 了 le

    - Thời gian trôi qua nhanh quá, trong nháy mắt đã kết thúc một học kì

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 加快 jiākuài 周转 zhōuzhuǎn 速度 sùdù

    - Chúng tôi cần tăng tốc độ luân chuyển.

  • volume volume

    - 日子 rìzi 过得 guòdé 飞快 fēikuài , 转眼 zhuǎnyǎn 又 yòu 是 shì 一年 yīnián

    - ngày tháng qua nhanh, mới đó mà đã một năm rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 很快 hěnkuài 就 jiù 能 néng 转正 zhuǎnzhèng

    - Cô ấy sẽ nhanh chóng chuyển chính thức.

  • volume volume

    - 有 yǒu 什么 shénme 意见 yìjiàn 就 jiù 痛快 tòngkuài 说 shuō , 别 bié 这么 zhème 转弯抹角 zhuǎnwānmòjiǎo 的 de

    - có ý kiến gì xin cứ nói thẳng ra, đừng quanh co như vậy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 快›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuài
    • Âm hán việt: Khoái
    • Nét bút:丶丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PDK (心木大)
    • Bảng mã:U+5FEB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao