快流 kuài liú
volume volume

Từ hán việt: 【khoái lưu】

Đọc nhanh: 快流 (khoái lưu). Ý nghĩa là: đoản mạch.

Ý Nghĩa của "快流" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

快流 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đoản mạch

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 快流

  • volume volume

    - 时间 shíjiān 流逝 liúshì 得 dé 很快 hěnkuài

    - Thời gian trôi qua thật nhanh.

  • volume volume

    - 赶快 gǎnkuài 堵塞 dǔsè 住 zhù 管道 guǎndào 的 de 漏洞 lòudòng , 一滴 yīdī 油 yóu 也 yě 不让 bùràng 流失 liúshī

    - Hãy nhanh chóng bịt các kẽ hở trong đường ống, để không bị thất thoát một giọt dầu.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 血液 xuèyè 流动 liúdòng 很快 hěnkuài

    - Máu của cô ấy lưu thông rất nhanh.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 微笑 wēixiào 流露出 liúlùchū 快乐 kuàilè

    - Nụ cười của anh ấy bộc lộ niềm vui.

  • volume volume

    - 消息 xiāoxi 很快 hěnkuài 就 jiù 流传 liúchuán 开 kāi 了 le

    - Tin tức nhanh chóng được truyền đi.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 流水线 liúshuǐxiàn 能 néng 快速 kuàisù 生产 shēngchǎn

    - Dây chuyền này có thể sản xuất nhanh chóng.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 是 shì 流到 liúdào 了 le 卢瑟福 lúsèfú 德 dé 的 de 口袋 kǒudài 里 lǐ

    - Điều này sẽ dẫn thẳng đến Rutherford.

  • volume volume

    - 快 kuài 找 zhǎo 点药 diǎnyào , 他 tā 在 zài 流血 liúxiě

    - Mau tìm thuốc, anh ấy đang chảy máu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 快›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuài
    • Âm hán việt: Khoái
    • Nét bút:丶丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PDK (心木大)
    • Bảng mã:U+5FEB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 流›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Liú
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EYIU (水卜戈山)
    • Bảng mã:U+6D41
    • Tần suất sử dụng:Rất cao