捷路 jié lù
volume volume

Từ hán việt: 【tiệp lộ】

Đọc nhanh: 捷路 (tiệp lộ). Ý nghĩa là: đoản mạch.

Ý Nghĩa của "捷路" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

捷路 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đoản mạch

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 捷路

  • volume volume

    - 一路货 yílùhuò

    - cùng một loại hàng hoá

  • volume volume

    - 电 diàn 使得 shǐde 机场 jīchǎng 铁路 tiělù 旅行 lǚxíng 快捷 kuàijié , 安全 ānquán 和 hé 舒服 shūfú

    - Điện giúp cho việc di chuyển bằng đường sắt ở sân bay nhanh chóng, an toàn và thoải mái.

  • volume volume

    - 这条 zhètiáo 路 lù 是 shì 捷径 jiéjìng

    - Con đường này là con đường tắt.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 走 zǒu 了 le 条 tiáo 捷径 jiéjìng 路 lù

    - Chúng ta đi một con đường tắt.

  • volume volume

    - 一路上 yīlùshàng 乘务员 chéngwùyuán 对 duì 旅客 lǚkè 照应 zhàoyìng 的 de 很 hěn 好 hǎo

    - dọc đường đi, nhân viên phục vụ chăm sóc chúng tôi rất tốt.

  • volume volume

    - 这条 zhètiáo 路 lù 是 shì 通往 tōngwǎng 学校 xuéxiào 的 de 捷径 jiéjìng

    - Con đường này là lối tắt dẫn đến trường học.

  • volume volume

    - 一路 yīlù 风餐露宿 fēngcānlùsù , 走 zǒu 了 le 三天 sāntiān

    - Một đường màn trời chiếu đất , đi hết ba ngày.

  • volume volume

    - 一辆 yīliàng 旧 jiù 吉普车 jípǔchē 沿路 yánlù 迤逦 yǐlǐ 而 ér 来 lái

    - Một chiếc xe Jeep cũ đi dọc theo con đường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 捷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jié , Qiè
    • Âm hán việt: Thiệp , Tiệp
    • Nét bút:一丨一一フ一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QJLO (手十中人)
    • Bảng mã:U+6377
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 路›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Lù , Luò
    • Âm hán việt: Lạc , Lộ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMHER (口一竹水口)
    • Bảng mã:U+8DEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao