快慢 kuàimàn
volume volume

Từ hán việt: 【khoái mạn】

Đọc nhanh: 快慢 (khoái mạn). Ý nghĩa là: tốc độ; nhanh chậm; tốc lực; vận tốc; sự mau lẹ; chóng chầy. Ví dụ : - 这 条轮船的快慢怎么样? con thuyền này nhanh chậm ra sao?

Ý Nghĩa của "快慢" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. tốc độ; nhanh chậm; tốc lực; vận tốc; sự mau lẹ; chóng chầy

指速度

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 轮船 lúnchuán 的 de 快慢 kuàimàn 怎么样 zěnmeyàng

    - con thuyền này nhanh chậm ra sao?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 快慢

  • volume volume

    - 冒昧 màomèi , 放肆 fàngsì 放肆 fàngsì 地 dì 傲慢 àomàn 或 huò 令人 lìngrén 不 bù 愉快 yúkuài 的 de 行为 xíngwéi 或 huò 语言 yǔyán ; 厚颜无耻 hòuyánwúchǐ

    - Hành vi hoặc lời nói trái với lễ độ, táo tợn hoặc làm người khác không vui; mặt dày trơ trẽn.

  • volume volume

    - 不会 búhuì 下雪 xiàxuě 牛油 niúyóu 快焦 kuàijiāo 了 le

    - Bạn đang đốt bơ.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 轮船 lúnchuán 的 de 快慢 kuàimàn 怎么样 zěnmeyàng

    - con thuyền này nhanh chậm ra sao?

  • volume volume

    - 最慢 zuìmàn 的 de 步伐 bùfá 不是 búshì 跬步 kuǐbù , 而是 érshì 徘徊 páihuái ; 最快 zuìkuài 的 de 脚步 jiǎobù 不是 búshì 冲刺 chōngcì , 而是 érshì 坚持 jiānchí

    - Bước chân chậm nhất không phải nửa bước, mà là bồi hồi. Bước nhanh nhất không phải là chạy nước rút, mà là kiên trì.

  • volume volume

    - 让 ràng 他 tā 走 zǒu 慢点儿 màndiǎner , 他 tā 反倒 fǎndào 加快 jiākuài 了 le 脚步 jiǎobù

    - Bảo nó đi chậm một chút, trái lại nó đi càng nhanh.

  • volume volume

    - 师傅 shīfu , 太快 tàikuài 了 le , 慢点儿 màndiǎner 吧 ba

    - Bác tài ơi đi nhanh quá, chậm lại một chút,

  • - 一直 yìzhí 加班 jiābān 让 ràng 我 wǒ 快 kuài 崩溃 bēngkuì 了 le !

    - Làm việc ngoài giờ suốt khiến tôi gần như sụp đổ!

  • - 你 nǐ 走 zǒu 得 dé 太快 tàikuài 了 le , 慢点 màndiǎn 走 zǒu

    - Bạn đi nhanh quá, đi chậm một chút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 快›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuài
    • Âm hán việt: Khoái
    • Nét bút:丶丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PDK (心木大)
    • Bảng mã:U+5FEB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 慢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+11 nét)
    • Pinyin: Màn
    • Âm hán việt: Mạn
    • Nét bút:丶丶丨丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PAWE (心日田水)
    • Bảng mã:U+6162
    • Tần suất sử dụng:Rất cao