快信 kuài xìn
volume volume

Từ hán việt: 【khoái tín】

Đọc nhanh: 快信 (khoái tín). Ý nghĩa là: thư phát chuyển nhanh; EMS.

Ý Nghĩa của "快信" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

快信 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thư phát chuyển nhanh; EMS

邮政部门指 需要快速投递的信件

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 快信

  • volume volume

    - 社交 shèjiāo 媒体 méitǐ 让 ràng 信息 xìnxī 传播 chuánbō 更 gèng 快 kuài

    - Mạng xã hội giúp thông tin lan truyền nhanh hơn.

  • volume volume

    - 一旦 yídàn 事情 shìqing 变化 biànhuà 很快 hěnkuài

    - Trong một ngày đã hoàn thành công việc.

  • volume volume

    - 他 tā 很快 hěnkuài 会 huì 复信 fùxìn

    - Anh ấy sẽ sớm hồi âm.

  • volume volume

    - 微博上 wēibóshàng 的 de 信息 xìnxī 更新 gēngxīn 很快 hěnkuài

    - Thông tin trên Weibo được cập nhật rất nhanh.

  • volume volume

    - 你 nǐ 确信 quèxìn 这 zhè 是 shì 最 zuì 快捷 kuàijié 的 de 方法 fāngfǎ 吗 ma ?

    - Bạn có chắc chắn đây là cách nhanh nhất?

  • volume volume

    - 你 nǐ 回复 huífù 信息 xìnxī 尽快 jǐnkuài 一下 yīxià

    - Bạn trả lời tin nhắn nhanh chút.

  • volume volume

    - 你 nǐ 哪 nǎ 天能 tiānnéng 来 lái , 赶快 gǎnkuài 给 gěi 我 wǒ 个 gè 准信 zhǔnxìn

    - hôm nào anh đến, hãy cho tôi biết tin chính xác nhé.

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 一阵雨 yīzhènyǔ , 天气 tiānqì 凉快 liángkuài 多 duō 了 le

    - Mưa xuống một trận, thời tiết mát hơn nhiều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 信›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Shēn , Xìn
    • Âm hán việt: Thân , Tín
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYMR (人卜一口)
    • Bảng mã:U+4FE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 快›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuài
    • Âm hán việt: Khoái
    • Nét bút:丶丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PDK (心木大)
    • Bảng mã:U+5FEB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao