快性 kuài xing
volume volume

Từ hán việt: 【khoái tính】

Đọc nhanh: 快性 (khoái tính). Ý nghĩa là: thẳng thắn; cởi mở; trung thực; nhanh nhẩu; sốt sắng. Ví dụ : - 他是个快性人, 想到什么就说什么。 anh ấy là người thẳng thắn, nghĩ gì nói nấy.

Ý Nghĩa của "快性" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

快性 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thẳng thắn; cởi mở; trung thực; nhanh nhẩu; sốt sắng

性情爽快

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 快性 kuàixìng 人 rén , 想到 xiǎngdào 什么 shénme 就 jiù 说 shuō 什么 shénme

    - anh ấy là người thẳng thắn, nghĩ gì nói nấy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 快性

  • volume volume

    - 一个班 yígèbān 的 de 敌人 dírén 很快 hěnkuài 就 jiù 报销 bàoxiāo 了 le

    - Một đội quân địch rất nhanh đều tiêu tùng.

  • volume volume

    - 一次性 yícìxìng 塑料制品 sùliàozhìpǐn

    - sản phẩm nhựa dùng một lần

  • volume volume

    - 爽快 shuǎngkuai 开朗 kāilǎng 的 de 性格 xìnggé

    - Tính cách sảng khoái vui vẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 直性子 zhíxìngzi 人 rén , 办起 bànqǐ 事来 shìlái 总是 zǒngshì 那么 nàme 脆快 cuìkuài

    - anh ta là một người thẳng tính, làm việc bao giờ cũng dứt khoát như thế.

  • volume volume

    - 急性病 jíxìngbìng 应该 yīnggāi 赶快 gǎnkuài 医治 yīzhì

    - Bệnh cấp tính cần phải điều trị gấp.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 快性 kuàixìng 人 rén , 想到 xiǎngdào 什么 shénme 就 jiù 说 shuō 什么 shénme

    - anh ấy là người thẳng thắn, nghĩ gì nói nấy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不会 búhuì 从 cóng 折磨 zhémó 中 zhōng 获得 huòdé 性快感 xìngkuàigǎn

    - Họ không nhận được khoái cảm tình dục từ sự tàn ác mà họ gây ra.

  • volume volume

    - 她 tā 飞快 fēikuài 乐观 lèguān 的 de 性格 xìnggé

    - Tính cách của cô ấy rất vui vẻ và lạc quan.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 快›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuài
    • Âm hán việt: Khoái
    • Nét bút:丶丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PDK (心木大)
    • Bảng mã:U+5FEB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao