忧愁 yōuchóu
volume volume

Từ hán việt: 【ưu sầu】

Đọc nhanh: 忧愁 (ưu sầu). Ý nghĩa là: buồn lo; buồn rầu; lo buồn; lo phiền; âu sầu; lo âu; phiền lo. Ví dụ : - 她最近看起来很忧愁。 Dạo này cô ấy trông rất lo âu.. - 她为自己的将来感到忧愁。 Cô ấy lo âu về tương lai của mình.. - 他的眼神充满了忧愁。 Ánh mắt của anh ấy đầy lo âu.

Ý Nghĩa của "忧愁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

忧愁 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. buồn lo; buồn rầu; lo buồn; lo phiền; âu sầu; lo âu; phiền lo

忧闷愁苦

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 最近 zuìjìn 看起来 kànqǐlai 很 hěn 忧愁 yōuchóu

    - Dạo này cô ấy trông rất lo âu.

  • volume volume

    - 她 tā 为 wèi 自己 zìjǐ 的 de 将来 jiānglái 感到 gǎndào 忧愁 yōuchóu

    - Cô ấy lo âu về tương lai của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眼神 yǎnshén 充满 chōngmǎn 了 le 忧愁 yōuchóu

    - Ánh mắt của anh ấy đầy lo âu.

  • volume volume

    - 忧愁 yōuchóu 不会 búhuì 解决问题 jiějuéwèntí

    - Lo âu sẽ không giải quyết được vấn đề.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 忧愁

  • volume volume

    - 分忧解愁 fēnyōujiěchóu

    - san sẻ nỗi lo

  • volume volume

    - 他 tā 脸上 liǎnshàng 显露出 xiǎnlùchū 忧愁 yōuchóu

    - Trên mặt anh ấy lộ ra sự lo lắng.

  • volume volume

    - 忧愁 yōuchóu 不会 búhuì 解决问题 jiějuéwèntí

    - Lo âu sẽ không giải quyết được vấn đề.

  • volume volume

    - 忧愁 yōuchóu 淤积 yūjī 在 zài 心头 xīntóu

    - lo buồn chất chứa trong lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眼神 yǎnshén 充满 chōngmǎn 了 le 忧愁 yōuchóu

    - Ánh mắt của anh ấy đầy lo âu.

  • volume volume

    - 她 tā 最近 zuìjìn 看起来 kànqǐlai 很 hěn 忧愁 yōuchóu

    - Dạo này cô ấy trông rất lo âu.

  • volume volume

    - 她 tā 为 wèi 自己 zìjǐ 的 de 将来 jiānglái 感到 gǎndào 忧愁 yōuchóu

    - Cô ấy lo âu về tương lai của mình.

  • volume volume

    - 请 qǐng 舍弃 shěqì 你 nǐ 的 de 忧愁 yōuchóu , 治愈 zhìyù 你 nǐ 的 de 身体 shēntǐ

    - Xin hãy vứt bỏ những nỗi sầu của bạn, chữa lành vết thương trên cơ thể.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 忧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Yōu
    • Âm hán việt: Ưu
    • Nét bút:丶丶丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PIKU (心戈大山)
    • Bảng mã:U+5FE7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 愁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Chóu
    • Âm hán việt: Sầu
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶ノノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HFP (竹火心)
    • Bảng mã:U+6101
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa