部 Tra từ
Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Từ hán việt: 【ngỗ】
Đọc nhanh: 忤 (ngỗ). Ý nghĩa là: ngang bướng; ngang ngược; gây gổ. Ví dụ : - 与人无忤。 không gây gổ với người khác; không xích mích với ai.
忤 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)
✪ 1. ngang bướng; ngang ngược; gây gổ
不顺从;不和睦
- 与 yǔ 人 rén 无 wú 忤 wǔ
- không gây gổ với người khác; không xích mích với ai.
Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 忤
忤›
Tập viết