忠贞 zhōngzhēn
volume volume

Từ hán việt: 【trung trinh】

Đọc nhanh: 忠贞 (trung trinh). Ý nghĩa là: trung trinh; trung thành. Ví dụ : - 忠贞不屈 trung trinh bất khuất. - 忠贞不渝 trung trinh không thay đổi; trung trinh không đổi.

Ý Nghĩa của "忠贞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

✪ 1. trung trinh; trung thành

忠诚而坚定不移

Ví dụ:
  • volume volume

    - 忠贞不屈 zhōngzhēnbùqū

    - trung trinh bất khuất

  • volume volume

    - 忠贞不渝 zhōngzhēnbùyú

    - trung trinh không thay đổi; trung trinh không đổi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 忠贞

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 这家 zhèjiā 俱乐部 jùlèbù 的 de 死忠 sǐzhōng 粉丝 fěnsī

    - Anh ấy là một fan trung thành của câu lạc bộ này.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 坚贞不屈 jiānzhēnbùqū 的 de 品德 pǐndé , 只 zhǐ 宜用 yíyòng 四季常青 sìjìchángqīng 的 de 松柏 sōngbǎi 来 lái 比方 bǐfang

    - phẩm chất kiên trinh bất khuất của anh ấy chỉ có thể thông bách xanh tươi bốn mùa mới sánh được.

  • volume volume

    - 忠贞不屈 zhōngzhēnbùqū

    - trung trinh bất khuất

  • volume volume

    - 无论 wúlùn 境遇 jìngyù 好坏 hǎohuài 她 tā 的 de 丈夫 zhàngfū 都 dōu 对 duì 她 tā 忠贞不渝 zhōngzhēnbùyú

    - Dù tình huống có tốt hay xấu, chồng của cô ấy vẫn trung thành và không dao lạc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 忠诚 zhōngchéng 是 shì 绝对 juéduì 的 de

    - Lòng trung thành của anh ấy là tuyệt đối.

  • volume volume

    - 忠贞不渝 zhōngzhēnbùyú

    - trung trinh không thay đổi; trung trinh không đổi.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 一个 yígè 圣洁 shèngjié 的 de 女人 nǚrén , 天真 tiānzhēn 而 ér 忠贞 zhōngzhēn

    - Cô ấy là một người phụ nữ thanh khiết, ngây thơ và trung thành.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 忠实 zhōngshí 的 de 球迷 qiúmí

    - Anh ấy là một người hâm mộ bóng trung thành.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 忠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhōng
    • Âm hán việt: Trung
    • Nét bút:丨フ一丨丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LP (中心)
    • Bảng mã:U+5FE0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bốc 卜 (+4 nét), bối 貝 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Trinh
    • Nét bút:丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YBO (卜月人)
    • Bảng mã:U+8D1E
    • Tần suất sử dụng:Cao