忖度 cǔnduó
volume volume

Từ hán việt: 【thốn đạc】

Đọc nhanh: 忖度 (thốn đạc). Ý nghĩa là: đoán; ước đoán; phỏng đoán; đoán chừng; suy xét, thổn lượng.

Ý Nghĩa của "忖度" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

忖度 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đoán; ước đoán; phỏng đoán; đoán chừng; suy xét

推测; 揣度

✪ 2. thổn lượng

揣测、猜度

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 忖度

  • volume volume

    - 龟兹 guīzī 曾 céng 是 shì 繁荣 fánróng 国度 guódù

    - Quy Từ từng là một quốc gia thịnh vượng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 莫要 mòyào 胡乱 húluàn 忖度 cǔnduó

    - Bạn đừng suy nghĩ lung tung.

  • volume volume

    - 一家人 yījiārén 就 jiù 靠 kào 吃 chī 树皮 shùpí 草根 cǎogēn 度过 dùguò 了 le 饥荒 jīhuāng

    - Gia đình sống sót qua nạn đói nhờ ăn vỏ cây và rễ cỏ.

  • volume volume

    - 一般 yìbān 讲 jiǎng 纬度 wěidù 越高 yuègāo , 气温 qìwēn 越低 yuèdī , 但 dàn 也 yě 有 yǒu 例外 lìwài

    - nói chung vĩ độ càng cao thì nhiệt độ càng thấp, nhưng cũng có trường hợp ngoại lệ.

  • volume volume

    - 一度 yídù 电 diàn 的 de 价格 jiàgé 是 shì 多少 duōshǎo ?

    - Giá của một độ điện là bao nhiêu?

  • volume volume

    - 一边 yībiān 走 zǒu , 一边 yībiān 忖量 cǔnliàng 着 zhe 刚才 gāngcái 他 tā 说 shuō 的 de 那 nà 番话 fānhuà 的 de 意思 yìsī

    - vừa đi vừa nghĩ những điều nó vừa nói.

  • volume volume

    - 七月份 qīyuèfèn 最高 zuìgāo 温度 wēndù 可能 kěnéng 达到 dádào 36 摄氏度 shèshìdù

    - Trong tháng bảy, nhiệt độ cao nhất có thể đạt đến 36 độ Celsius.

  • volume volume

    - 不但 bùdàn 价格 jiàgé 非常 fēicháng 优惠 yōuhuì , 而且 érqiě 同意 tóngyì 给 gěi 我们 wǒmen 按照 ànzhào 交货 jiāohuò 进度 jìndù 付款 fùkuǎn

    - Không những giá cả vô cùng ưu đãi, mà còn đồng ý cho chúng tôi thanh toán theo tiến độ giao hàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 度›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+6 nét)
    • Pinyin: Dù , Duó
    • Âm hán việt: Đạc , Độ
    • Nét bút:丶一ノ一丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ITE (戈廿水)
    • Bảng mã:U+5EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 忖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+3 nét)
    • Pinyin: Cǔn
    • Âm hán việt: Thốn , Thổn
    • Nét bút:丶丶丨一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PDI (心木戈)
    • Bảng mã:U+5FD6
    • Tần suất sử dụng:Trung bình