Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 忖
刌
忖 là gì? 忖 (Thốn, Thổn). Bộ Tâm 心 (+3 nét). Tổng 6 nét but (丶丶丨一丨丶). Ý nghĩa là: nghĩ kỹ, Nghĩ, nghĩ kĩ. Từ ghép với 忖 : 自忖 Tự ngẫm nghĩ, ngẫm đến mình. Chi tiết hơn...