心理医生 xīnlǐ yīshēng
volume volume

Từ hán việt: 【tâm lí y sinh】

Đọc nhanh: 心理医生 (tâm lí y sinh). Ý nghĩa là: nhà tâm lý học.

Ý Nghĩa của "心理医生" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

心理医生 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhà tâm lý học

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 心理医生

  • volume volume

    - 心理医生 xīnlǐyīshēng 暗示 ànshì 他 tā 放松 fàngsōng

    - Bác sĩ tâm lý ngụ ý anh ấy thư giãn.

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 医生 yīshēng 专 zhuān 于 yú 心脏 xīnzàng 手术 shǒushù

    - Bác sĩ này chuyên về phẫu thuật tim.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 小心 xiǎoxīn 地 dì 处理 chǔlǐ 了 le 胞衣 bāoyī

    - Bác sĩ đã xử lý nhau thai một cách cẩn thận.

  • volume volume

    - 做 zuò 医生 yīshēng 不能 bùnéng 亏 kuī 良心 liángxīn

    - Làm bác sĩ không thể thiếu lương tâm.

  • volume volume

    - 当 dāng 一名 yīmíng 医生 yīshēng 是 shì 我 wǒ 的 de 理想 lǐxiǎng

    - Trở thành bác sĩ là lý tưởng của tôi.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 悉心 xīxīn 治疗 zhìliáo 每 měi 一位 yīwèi 病人 bìngrén

    - Bác sĩ tận tâm chữa trị cho từng bệnh nhân.

  • volume volume

    - 他 tā 非常 fēicháng 用心 yòngxīn 地 dì 写生 xiěshēng , 以至 yǐzhì 野地 yědì 里 lǐ 刮起 guāqǐ 风沙 fēngshā 来 lái 也 yě 不 bù 理会 lǐhuì

    - anh ấy chăm chú vẽ, đến nỗi gió cát nổi lên trên bãi hoang cũng không hay biết.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 多么 duōme 有 yǒu 耐心 nàixīn 的 de 医生 yīshēng 呀 ya !

    - Họ quả là những bác sĩ kiên nhẫn!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 医›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+5 nét)
    • Pinyin: Yī , Yì
    • Âm hán việt: Y , Ế
    • Nét bút:一ノ一一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SOK (尸人大)
    • Bảng mã:U+533B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao