离心分离机 líxīn fēnlí jī
volume volume

Từ hán việt: 【ly tâm phân ly cơ】

Đọc nhanh: 离心分离机 (ly tâm phân ly cơ). Ý nghĩa là: máy ly tâm. Ví dụ : - 我非常想要一个钛离心分离机 Tôi thực sự muốn có một chiếc máy ly tâm bằng titan

Ý Nghĩa của "离心分离机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

离心分离机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy ly tâm

centrifuge

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 非常 fēicháng 想要 xiǎngyào 一个 yígè 钛 tài 离心分离 líxīnfēnlí 机 jī

    - Tôi thực sự muốn có một chiếc máy ly tâm bằng titan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 离心分离机

  • volume volume

    - 她 tā 忍心 rěnxīn 离开 líkāi 深爱 shēnài 的 de 家乡 jiāxiāng

    - Cô ấy nỡ lòng rời bỏ quê hương yêu dấu.

  • volume volume

    - 分离 fēnlí 了 le 多年 duōnián 的 de 兄弟 xiōngdì 又 yòu 重逢 chóngféng 了 le

    - anh em xa cách nhau bao năm lại được trùng phùng.

  • volume volume

    - 伤心欲绝 shāngxīnyùjué 地 dì 离开 líkāi 了 le

    - đau lòng tuyệt vọng mà rời đi rồi.

  • volume volume

    - 一 yī 中队 zhōngduì 战机 zhànjī 脱离 tuōlí 编队 biānduì 攻击 gōngjī 敌 dí 轰炸机 hōngzhàjī 群 qún

    - Một tiểu đội máy bay chiến đấu tách khỏi đội hình tấn công đội máy bay ném bom địch.

  • volume volume

    - 我 wǒ 非常 fēicháng 想要 xiǎngyào 一个 yígè 钛 tài 离心分离 líxīnfēnlí 机 jī

    - Tôi thực sự muốn có một chiếc máy ly tâm bằng titan

  • volume

    - 今天 jīntiān 看 kàn 了 le 一眼 yīyǎn 那台 nàtái 离心机 líxīnjī

    - Tôi đã xem qua máy ly tâm

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 一个 yígè 离心机 líxīnjī 的 de 序列号 xùlièhào

    - Đó là số sê-ri của máy ly tâm

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 离开 líkāi 让 ràng 我 wǒ 很 hěn 伤心 shāngxīn

    - Sự ra đi của cô ấy làm tôi rất thương tâm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 分›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Fēn , Fèn
    • Âm hán việt: Phân , Phần , Phận
    • Nét bút:ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSH (金尸竹)
    • Bảng mã:U+5206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 离›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+8 nét), nhụ 禸 (+6 nét)
    • Pinyin: Chī , Lí , Lì
    • Âm hán việt: Li , Ly , Lệ
    • Nét bút:丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YUKB (卜山大月)
    • Bảng mã:U+79BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao