微腥 wēi xīng
volume volume

Từ hán việt: 【vi tinh】

Đọc nhanh: 微腥 (vi tinh). Ý nghĩa là: mùi tanh nhẹ.

Ý Nghĩa của "微腥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

微腥 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mùi tanh nhẹ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 微腥

  • volume volume

    - 他 tā 喝 hē 得 dé 微醺 wēixūn

    - Anh ấy uống hơi say.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 一位 yīwèi 数学老师 shùxuélǎoshī 的 de 家里 jiālǐ 借 jiè 到 dào 一本 yīběn 微积分 wēijīfēn

    - Ông mượn được quyển "Vi - Tích phân" ở nhà một giáo sư toán học.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 微信 wēixìn 售货 shòuhuò

    - Họ sử dụng WeChat để bán hàng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 微笑 wēixiào 着 zhe 相互 xiānghù 打招呼 dǎzhāohu

    - Họ chào nhau bằng một nụ cười.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 意见 yìjiàn 有 yǒu 细微 xìwēi 的 de 差别 chābié

    - Ý kiến của họ có sự khác biệt nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 几年 jǐnián 没 méi 沾腥 zhānxīng 了 le

    - Anh ấy đã vài năm không ăn mặn rồi.

  • volume volume

    - 香烟 xiāngyān 在 zài 微风 wēifēng 中 zhōng 轻轻 qīngqīng 飘散 piāosàn 开来 kāilái

    - Khói hương nhẹ nhàng tan trong gió nhẹ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 公司 gōngsī 里 lǐ 职位 zhíwèi 卑微 bēiwēi

    - Anh ấy giữ một vị trí nhỏ bé trong công ty.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 微›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+10 nét)
    • Pinyin: Wēi , Wéi
    • Âm hán việt: Vi , Vy
    • Nét bút:ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOUUK (竹人山山大)
    • Bảng mã:U+5FAE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 腥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:ノフ一一丨フ一一ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BAHM (月日竹一)
    • Bảng mã:U+8165
    • Tần suất sử dụng:Cao