得荣 dé róng
volume volume

Từ hán việt: 【đắc vinh】

Đọc nhanh: 得荣 (đắc vinh). Ý nghĩa là: Hạt Dêrong (tiếng Tây Tạng: sde rong rdzong) thuộc quận tự trị Tây Tạng Garze 甘孜藏族自治州 | 甘孜藏族自治州, Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng).

Ý Nghĩa của "得荣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

得荣 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hạt Dêrong (tiếng Tây Tạng: sde rong rdzong) thuộc quận tự trị Tây Tạng Garze 甘孜藏族自治州 | 甘孜藏族自治州, Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Dêrong county (Tibetan: sde rong rdzong) in Garze Tibetan autonomous prefecture 甘孜藏族自治州|甘孜藏族自治州 [Gān zī Zàng zú zì zhì zhōu], Sichuan (formerly in Kham province of Tibet)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 得荣

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 崇高 chónggāo 行动 xíngdòng 使 shǐ 他 tā 得到 dédào 极大 jídà 的 de 荣誉 róngyù 和光荣 héguāngróng

    - Hành động cao cả của anh ấy đã mang đến cho anh ấy danh dự và vinh quang lớn lao.

  • volume volume

    - 虚荣 xūróng 让 ràng 人 rén 变得 biànde 自私 zìsī

    - Hư vinh khiến người ta trở nên ích kỷ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 应该 yīnggāi 得到 dédào 这份 zhèfèn 荣誉 róngyù

    - Bạn xứng đáng nhận được vinh dự này.

  • volume volume

    - 他 tā 获得 huòdé 了 le 国家 guójiā 的 de 荣誉 róngyù

    - Anh ấy nhận được vinh dự của quốc gia.

  • volume volume

    - 急欲 jíyù 获得 huòdé 的 de 妄想 wàngxiǎng 权力 quánlì 或 huò 荣誉 róngyù 的 de ; 嫉妒 jídù 的 de

    - Người có lòng tham muốn vô cùng muốn có quyền lực hoặc danh vọng; đầy đố kỵ.

  • volume volume

    - 他 tā 15 岁 suì 的 de 时候 shíhou , 便 biàn 参加 cānjiā 了 le 学校 xuéxiào 的 de 足球队 zúqiúduì , 获得 huòdé 殊荣 shūróng

    - Năm 15 tuổi, anh tham gia đội bóng của trường và giành được danh hiệu.

  • volume volume

    - 他 tā 获得 huòdé 了 le 五佳 wǔjiā 员工 yuángōng 的 de 荣誉 róngyù

    - Anh được vinh danh Top 5 nhân viên xuất sắc.

  • volume volume

    - 把 bǎ 祖国 zǔguó 建设 jiànshè 得 dé 繁荣富强 fánróngfùqiáng

    - xây dựng tổ quốc phồn vinh giàu mạnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 荣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Róng
    • Âm hán việt: Vinh
    • Nét bút:一丨丨丶フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TBD (廿月木)
    • Bảng mã:U+8363
    • Tần suất sử dụng:Rất cao