得以 déyǐ
volume volume

Từ hán việt: 【đắc dĩ】

Đọc nhanh: 得以 (đắc dĩ). Ý nghĩa là: có thể; được. Ví dụ : - 必须放手发动群众,让群众的意见得以充分发表出来。 cần phát động quần chúng, để ý kiến của họ được phát biểu đầy đủ.

Ý Nghĩa của "得以" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 TOCFL 5-6

✪ 1. có thể; được

(借此) 可以;能够

Ví dụ:
  • volume volume

    - 必须 bìxū 放手 fàngshǒu 发动群众 fādòngqúnzhòng , 让 ràng 群众 qúnzhòng 的 de 意见 yìjiàn 得以 déyǐ 充分 chōngfèn 发表 fābiǎo 出来 chūlái

    - cần phát động quần chúng, để ý kiến của họ được phát biểu đầy đủ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 得以

  • volume volume

    - 下情 xiàqíng 得 dé 以上 yǐshàng 达 dá

    - tình hình bên dưới (tâm tình quần chúng) phải được phản ánh lên cấp trên.

  • volume volume

    - 主队 zhǔduì 以 yǐ 悬殊 xuánshū 比分 bǐfēn 垂手 chuíshǒu 赢得 yíngde ( 这场 zhèchǎng 比赛 bǐsài 的 de ) 胜利 shènglì

    - Đội chủ nhà đã giành chiến thắng với tỷ số chênh lệch nghẹt thở.

  • volume volume

    - 他 tā 偷偷 tōutōu 塞 sāi 给 gěi 侍者 shìzhě 一 yī 镑 bàng , 以求 yǐqiú 得到 dédào 好 hǎo 的 de 桌位 zhuōwèi

    - Anh ta lén lút đưa một bảng Anh cho người phục vụ, nhằm mong muốn được ngồi ở một bàn tốt.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 我 wǒ 觉得 juéde 以 yǐ 你 nǐ 的 de 条件 tiáojiàn , 做 zuò 吃播 chībō 大概 dàgài 是 shì 有些 yǒuxiē 委屈 wěiqū 了 le !

    - Nhưng mà theo tớ thấy với điều kiện của cậu mà làm mukbang thì hơi thiệt thòi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 以 yǐ 5 比 bǐ 3 赢得 yíngde 比赛 bǐsài

    - Họ thắng trận với tỉ số 5-3.

  • volume volume

    - 他 tā 何以 héyǐ 取得 qǔde 如此 rúcǐ 成就 chéngjiù ?

    - Anh ấy dựa vào gì để đạt được thành tựu như vậy?

  • volume volume

    - 他 tā 努力学习 nǔlìxuéxí , 以 yǐ 取得 qǔde 好 hǎo 成绩 chéngjì

    - Anh ấy học tập chăm chỉ để đạt được kết quả tốt.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 努力 nǔlì 足以 zúyǐ 获得成功 huòdéchénggōng

    - Sự nỗ lực của bạn đủ để đạt được thành công.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 以›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǐ
    • Âm hán việt: Dĩ
    • Nét bút:フ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hình thanh
    • Thương hiệt:VIO (女戈人)
    • Bảng mã:U+4EE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao