彩色纸 cǎisè zhǐ
volume volume

Từ hán việt: 【thải sắc chỉ】

Đọc nhanh: 彩色纸 (thải sắc chỉ). Ý nghĩa là: Giấy đề can.

Ý Nghĩa của "彩色纸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

彩色纸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Giấy đề can

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 彩色纸

  • volume volume

    - 他 tā 选择 xuǎnzé 了 le 蓝色 lánsè 的 de 壁纸 bìzhǐ

    - Anh ấy đã chọn giấy dán tường màu xanh.

  • volume volume

    - 增色添彩 zēngsètiāncǎi

    - thêm vinh dự; thêm màu sắc rực rỡ.

  • volume volume

    - 天空 tiānkōng 出现 chūxiàn 了 le 彩色 cǎisè 的 de 云霞 yúnxiá

    - Những đám mây đầy màu sắc xuất hiện trên bầu trời.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 彩色 cǎisè 的 de 衣服 yīfú

    - Cô ấy thích quần áo nhiều màu.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 房间 fángjiān 布满 bùmǎn 色彩 sècǎi

    - Phòng của anh ấy đầy màu sắc.

  • volume volume

    - 墙上 qiángshàng 嵌 qiàn 着 zhe 彩色 cǎisè 石头 shítou

    - Trên tường được gắn những hòn đá màu.

  • volume volume

    - 夜晚 yèwǎn 的 de 星空 xīngkōng 有着 yǒuzhe 神秘 shénmì 的 de 色彩 sècǎi

    - Bầu trời đêm có sắc thái bí ẩn.

  • - 作为 zuòwéi 平面 píngmiàn 设计师 shèjìshī , 她 tā 精通 jīngtōng 色彩 sècǎi 搭配 dāpèi 和 hé 排版 páibǎn 技巧 jìqiǎo

    - Là một thiết kế đồ họa, cô ấy thành thạo việc phối màu và kỹ thuật sắp xếp bản in.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 彩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+8 nét)
    • Pinyin: Cǎi
    • Âm hán việt: Thái , Thải , Thể
    • Nét bút:ノ丶丶ノ一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BDHHH (月木竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F69
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:フフ一ノフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHVP (女一竹女心)
    • Bảng mã:U+7EB8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 色›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+0 nét)
    • Pinyin: Sè , Shǎi
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NAU (弓日山)
    • Bảng mã:U+8272
    • Tần suất sử dụng:Rất cao