彩色玻璃器皿 cǎisè bōlí qìmǐn
volume volume

Từ hán việt: 【thải sắc pha ly khí mãnh】

Đọc nhanh: 彩色玻璃器皿 (thải sắc pha ly khí mãnh). Ý nghĩa là: Thuỷ tinh được sơn vẽ.

Ý Nghĩa của "彩色玻璃器皿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

彩色玻璃器皿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thuỷ tinh được sơn vẽ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 彩色玻璃器皿

  • volume volume

    - 他 tā 隔 gé 着 zhe 玻璃 bōlí 往外 wǎngwài 看 kàn

    - Anh ấy nhìn ra ngoài qua tấm kính.

  • volume volume

    - 丹尼 dānní 放下 fàngxià 他 tā 的 de 玻璃杯 bōlíbēi

    - Danny đặt ly thủy tinh xuống.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 玻璃器皿 bōlíqìmǐn 很 hěn 娇气 jiāoqì

    - Những đồ thủy tinh này rất dễ vỡ.

  • volume volume

    - 搪瓷 tángcí 器具 qìjù 比 bǐ 玻璃 bōlí 器具 qìjù 经久耐用 jīngjiǔnàiyòng

    - đồ sắt tráng men dùng bền hơn đồ thuỷ tinh.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 所有 suǒyǒu 的 de 玻璃 bōlí 和 hé 陶瓷 táocí 器皿 qìmǐn 都 dōu 放在 fàngzài 柜橱 guìchú 里 lǐ

    - Tất cả các đồ thủy tinh và đồ gốm của chúng tôi được để trong tủ chén.

  • volume volume

    - 你 nǐ 那 nà 关于 guānyú 希 xī 格斯 gésī 玻色子 bōsèzǐ 是 shì 个 gè 黑洞 hēidòng

    - Luận điểm của bạn rằng boson Higgs là một lỗ đen

  • volume volume

    - 不信 bùxìn 你 nǐ 问 wèn 我 wǒ 玻色子 bōsèzǐ 跟 gēn 费米子 fèimǐzǐ 的 de 差异 chāyì

    - Hỏi tôi sự khác biệt giữa boson và fermion.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 房间 fángjiān 布满 bùmǎn 色彩 sècǎi

    - Phòng của anh ấy đầy màu sắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 彩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+8 nét)
    • Pinyin: Cǎi
    • Âm hán việt: Thái , Thải , Thể
    • Nét bút:ノ丶丶ノ一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BDHHH (月木竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F69
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 玻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+5 nét)
    • Pinyin: Bō
    • Âm hán việt: Pha
    • Nét bút:一一丨一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGDHE (一土木竹水)
    • Bảng mã:U+73BB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 璃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+10 nét)
    • Pinyin: Lī , Lí
    • Âm hán việt: Li , Ly , Lê
    • Nét bút:一一丨一丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGYUB (一土卜山月)
    • Bảng mã:U+7483
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 皿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǐn , Mǐng
    • Âm hán việt: Mãnh , Mẫn
    • Nét bút:丨フ丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BT (月廿)
    • Bảng mã:U+76BF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 色›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+0 nét)
    • Pinyin: Sè , Shǎi
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NAU (弓日山)
    • Bảng mã:U+8272
    • Tần suất sử dụng:Rất cao