Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 璃
琍
瓈
璃 là gì? 璃 (Li, Ly, Lê). Bộ Ngọc 玉 (+10 nét). Tổng 14 nét but (一一丨一丶一ノ丶フ丨丨フフ丶). Ý nghĩa là: “Lưu li” 琉璃: xem “lưu” 琉. Chi tiết hơn...