彩绘玻璃窗 cǎihuì bōlí chuāng
volume volume

Từ hán việt: 【thải hội pha ly song】

Đọc nhanh: 彩绘玻璃窗 (thải hội pha ly song). Ý nghĩa là: Kính màu dùng cho cửa sổ; Cửa sổ bằng kính màu.

Ý Nghĩa của "彩绘玻璃窗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

彩绘玻璃窗 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kính màu dùng cho cửa sổ; Cửa sổ bằng kính màu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 彩绘玻璃窗

  • volume volume

    - 登 dēng 在 zài 窗台 chuāngtái 儿上 érshàng 擦 cā 玻璃 bōlí

    - Anh ấy giẫm lên bệ cửa lau kính.

  • volume volume

    - 那 nà 不是 búshì 我 wǒ 的 de 羊绒 yángróng 窗玻璃 chuāngbōlí 西装 xīzhuāng 吗 ma

    - Đó có phải là chiếc áo khoác ngoài bằng vải cashmere của tôi không?

  • volume volume

    - 玻璃窗 bōlíchuāng 透亮儿 tòuliàngér

    - ánh sáng xuyên qua cửa kính

  • volume volume

    - 窗户 chuānghu 是 shì 玻璃 bōlí 做 zuò 的 de

    - Cửa sổ được làm bằng kính.

  • volume volume

    - 丹尼 dānní 放下 fàngxià 他 tā 的 de 玻璃杯 bōlíbēi

    - Danny đặt ly thủy tinh xuống.

  • volume volume

    - 阳光 yángguāng 透过 tòuguò 玻璃窗 bōlíchuāng 照进来 zhàojìnlái

    - Ánh mặt trời chiếu xuyên qua cửa kính.

  • volume volume

    - 玻璃窗 bōlíchuāng 在 zài 地震 dìzhèn 中 zhōng 破裂 pòliè 了 le

    - Cửa kính bị nứt trong trận động đất.

  • volume volume

    - 窗户 chuānghu 玻璃 bōlí 的 de 四周 sìzhōu 都 dōu 用油 yòngyóu 灰泥 huīní 上 shàng

    - xung quanh miếng thuỷ tinh của cửa sổ đã được trét vôi dầu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 彩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+8 nét)
    • Pinyin: Cǎi
    • Âm hán việt: Thái , Thải , Thể
    • Nét bút:ノ丶丶ノ一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BDHHH (月木竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F69
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 玻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+5 nét)
    • Pinyin: Bō
    • Âm hán việt: Pha
    • Nét bút:一一丨一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGDHE (一土木竹水)
    • Bảng mã:U+73BB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 璃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+10 nét)
    • Pinyin: Lī , Lí
    • Âm hán việt: Li , Ly , Lê
    • Nét bút:一一丨一丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGYUB (一土卜山月)
    • Bảng mã:U+7483
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 窗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+7 nét)
    • Pinyin: Chuāng , Cōng
    • Âm hán việt: Song
    • Nét bút:丶丶フノ丶ノ丨フノフ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCHWK (十金竹田大)
    • Bảng mã:U+7A97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Huì
    • Âm hán việt: Hội
    • Nét bút:フフ一ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMOMI (女一人一戈)
    • Bảng mã:U+7ED8
    • Tần suất sử dụng:Cao